Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Liên hệ
Điều khoản sử dụng
Góp ý
字
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
mi thọ
1
/1
眉壽
mi thọ
Từ điển trích dẫn
1. Sống lâu, trường thọ. § Người già lông mày mọc dài, tượng trưng cho tuổi cao. ◇Thi Kinh
詩
經
: “Vi thử xuân tửu, Dĩ giới mi thọ”
為
此
春
酒
,
以
介
眉
壽
(Bân phong
豳
風
, Thất nguyệt
七
月
) Làm rượu xuân này, Để giúp cho tuổi thọ.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Nam sơn hữu đài 4 - 南山有臺 4
(
Khổng Tử
)
•
Thất nguyệt 6 - 七月 6
(
Khổng Tử
)
•
Xuân sầu thi hiệu Ngọc Xuyên tử - 春愁詩效玉川子
(
Tiết Quý Tuyên
)
Bình luận
0