Có 2 kết quả:
kì • kỳ
Tổng nét: 13
Bộ: thạch 石 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱其石
Nét bút: 一丨丨一一一ノ丶一ノ丨フ一
Thương Hiệt: TCMR (廿金一口)
Unicode: U+7881
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Tự hình 1

Dị thể 2
Một số bài thơ có sử dụng
• Bùi Tấn Công - 裴晉公 (Lý Dĩnh)
• Dã ngoại hoang từ - 野外荒祠 (Ngô Thì Chí)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 15 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其十五 (Trịnh Hoài Đức)
• Hồ Nam đạo trung chu hành tạp vịnh kỳ 6 - 湖南道中舟行雜詠其六 (Trịnh Hoài Đức)
• Hương Hải tự - 香海寺 (Lê Quý Đôn)
• Ngự chế Thiên Nam động chủ đề - 御制天南洞主題 (Lê Thánh Tông)
• Thủ 31 - 首31 (Lê Hữu Trác)
• Tiên Du sơn - 仙遊山 (Vũ Mộng Nguyên)
• Tiên Du sơn Vạn Phúc tự - 仙遊山萬福寺 (Nguyễn Sưởng)
• Tiên Du Vạn Phúc tự - 仙遊萬福寺 (Lê Quý Đôn)
• Dã ngoại hoang từ - 野外荒祠 (Ngô Thì Chí)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 15 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其十五 (Trịnh Hoài Đức)
• Hồ Nam đạo trung chu hành tạp vịnh kỳ 6 - 湖南道中舟行雜詠其六 (Trịnh Hoài Đức)
• Hương Hải tự - 香海寺 (Lê Quý Đôn)
• Ngự chế Thiên Nam động chủ đề - 御制天南洞主題 (Lê Thánh Tông)
• Thủ 31 - 首31 (Lê Hữu Trác)
• Tiên Du sơn - 仙遊山 (Vũ Mộng Nguyên)
• Tiên Du sơn Vạn Phúc tự - 仙遊山萬福寺 (Nguyễn Sưởng)
• Tiên Du Vạn Phúc tự - 仙遊萬福寺 (Lê Quý Đôn)
Từ điển trích dẫn
1. Cùng nghĩa với chữ “kì” 棋.
phồn thể
Từ điển phổ thông
cờ (chơi)
Từ điển Thiều Chửu
① Cùng nghĩa với chữ kì 棋.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 棋 (bộ 木).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Kì 棊.