Có 2 kết quả:
ngốc • thốc
giản thể
Từ điển phổ thông
1. trọc, trụi, hói
2. cùn, cụt
2. cùn, cụt
Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 禿.
giản thể
Từ điển phổ thông
1. trọc, trụi, hói
2. cùn, cụt
2. cùn, cụt
Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 禿.
giản thể
Từ điển phổ thông
Từ điển trích dẫn
giản thể
Từ điển phổ thông
Từ điển trích dẫn