Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Liên hệ
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
cứu trị
1
/1
究治
cứu trị
Từ điển trích dẫn
1. Truy cứu trừng trị. ◇Phúc huệ toàn thư 福惠全書: “Phàm mưu cố ẩu sát, tự hữu quan pháp cứu trị để thường” 凡謀故毆殺, 自有官法究治抵償 (Hình danh bộ 刑名部, Nhân mệnh thượng 人命上).
Bình luận
0