Có 1 kết quả:
quật
Tổng nét: 13
Bộ: huyệt 穴 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱穴屈
Nét bút: 丶丶フノ丶フ一ノフ丨丨フ丨
Thương Hiệt: JCSUU (十金尸山山)
Unicode: U+7A9F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: kū ㄎㄨ
Âm Nôm: quật
Âm Nhật (onyomi): クツ (kutsu), コツ (kotsu)
Âm Nhật (kunyomi): いわや (iwaya), いはや (ihaya), あな (ana)
Âm Hàn: 굴
Âm Quảng Đông: fat1
Âm Nôm: quật
Âm Nhật (onyomi): クツ (kutsu), コツ (kotsu)
Âm Nhật (kunyomi): いわや (iwaya), いはや (ihaya), あな (ana)
Âm Hàn: 굴
Âm Quảng Đông: fat1
Tự hình 2

Dị thể 10
Một số bài thơ có sử dụng
• Bắc chinh - Bắc quy chí Phụng Tường, mặc chế phóng vãng Phu Châu tác - 北征-北歸至鳳翔,墨制放往鄜州作 (Đỗ Phủ)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 30 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其三十 (Trịnh Hoài Đức)
• Hoạ đáp thi kỳ 4 - Hoạ đại chuỷ ô - 和答詩其四-和大觜烏 (Bạch Cư Dị)
• Ký đề giang ngoại thảo đường - 寄題江外草堂 (Đỗ Phủ)
• Lãm kính trình Bách trung thừa - 覽鏡呈柏中丞 (Đỗ Phủ)
• Nam Ninh ký kiến - 南寧記見 (Ngô Thì Nhậm)
• Phú đắc giang biên liễu - 賦得江邊柳 (Ngư Huyền Cơ)
• Thanh Ba chu hành trung đồ - 青波舟行中途 (Trần Đình Túc)
• Thiên Du quán Vạn Phong đình - 天遊觀萬峰亭 (Chu Di Tôn)
• Vạn Trượng đàm - 萬丈潭 (Đỗ Phủ)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 30 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其三十 (Trịnh Hoài Đức)
• Hoạ đáp thi kỳ 4 - Hoạ đại chuỷ ô - 和答詩其四-和大觜烏 (Bạch Cư Dị)
• Ký đề giang ngoại thảo đường - 寄題江外草堂 (Đỗ Phủ)
• Lãm kính trình Bách trung thừa - 覽鏡呈柏中丞 (Đỗ Phủ)
• Nam Ninh ký kiến - 南寧記見 (Ngô Thì Nhậm)
• Phú đắc giang biên liễu - 賦得江邊柳 (Ngư Huyền Cơ)
• Thanh Ba chu hành trung đồ - 青波舟行中途 (Trần Đình Túc)
• Thiên Du quán Vạn Phong đình - 天遊觀萬峰亭 (Chu Di Tôn)
• Vạn Trượng đàm - 萬丈潭 (Đỗ Phủ)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
cái hang, nhà hầm
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Hang, hốc. ◎Như: “xà quật” 蛇窟 hang rắn. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Long Đại kim quan thạch quật kì” 龍袋今觀石窟奇 (Long Đại nham 龍袋岩) Nay xem ở Long Đại có hang đá kì lạ.
2. (Danh) Chỗ ở đào trong đất (thời cổ). ◇Lễ Kí 禮記: “Tích giả tiên vương vị hữu cung thất, đông tắc cư doanh quật” 昔者先王未有宮室, 冬則居營窟 (Lễ vận 禮運) Xưa các vua trước chưa có cung thất, mùa đông ở nhà đào trong đất.
3. (Danh) Ổ, sào huyệt (nơi tụ tập lẫn lộn đông người hoặc vật). ◎Như: “tặc quật” 賊窟 ổ giặc, “đổ quật” 賭窟 ổ cờ bạc. ◇Vương Thao 王韜: “Giả khấu chi loạn, Kim Lăng hãm vi tặc quật” 赭寇之亂, 金陵陷為賊窟 (Yểu nương tái thế 窅娘再世) Thời loạn giặc cờ đỏ (Hồng Tú Toàn), Kim Lăng bị chiếm làm sào huyệt.
2. (Danh) Chỗ ở đào trong đất (thời cổ). ◇Lễ Kí 禮記: “Tích giả tiên vương vị hữu cung thất, đông tắc cư doanh quật” 昔者先王未有宮室, 冬則居營窟 (Lễ vận 禮運) Xưa các vua trước chưa có cung thất, mùa đông ở nhà đào trong đất.
3. (Danh) Ổ, sào huyệt (nơi tụ tập lẫn lộn đông người hoặc vật). ◎Như: “tặc quật” 賊窟 ổ giặc, “đổ quật” 賭窟 ổ cờ bạc. ◇Vương Thao 王韜: “Giả khấu chi loạn, Kim Lăng hãm vi tặc quật” 赭寇之亂, 金陵陷為賊窟 (Yểu nương tái thế 窅娘再世) Thời loạn giặc cờ đỏ (Hồng Tú Toàn), Kim Lăng bị chiếm làm sào huyệt.
Từ điển Thiều Chửu
① Cái hang, cái hang của giống thú ở gọi là quật.
② Lỗ hổng.
③ Nhà hầm.
④ Chỗ chất chứa nhiều vật.
② Lỗ hổng.
③ Nhà hầm.
④ Chỗ chất chứa nhiều vật.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Lỗ, hang, động: 石窟 Hang đá;
② Sào huyệt, hang ổ, ổ: 匪窟 Ổ phỉ;
③ (văn) Lỗ hổng;
④ (văn) Nhà hầm;
⑤ (văn) Chỗ chất chứa nhiều đồ vật.
② Sào huyệt, hang ổ, ổ: 匪窟 Ổ phỉ;
③ (văn) Lỗ hổng;
④ (văn) Nhà hầm;
⑤ (văn) Chỗ chất chứa nhiều đồ vật.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hang lỗ — Hang thú ở — Nơi tụ họp.
Từ ghép 1