Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

lập xuân

1/1

立春

lập xuân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên thời tiết, coi như bắt đầu mùa Xuân, vào ngày 4 hoặc 5 tháng 2 dương lịch hàng năm.

Một số bài thơ có sử dụng

• Bính Tuất nguyên nhật ngẫu thành - 丙戌元日偶成 (Lê Khắc Cẩn)
• Đề Mục Túc phong ký gia nhân - 題苜蓿峰寄家人 (Sầm Tham)
• Độ Hán giang - 渡漢江 (Lý Tần)
• Hữu binh sự như kinh hồi cảm thán - 有兵事如經回感歎 (Vũ Thiện Đễ)
• Ký Tư Huân Lư viên ngoại - 寄司勳盧員外 (Lý Kỳ)
• Lập xuân tức sự - 立春即事 (Đặng Đình Tướng)
• Lộ tư - 鷺鶿 (Trịnh Cốc)
• Tuyết hậu vãn tình, tứ sơn giai thanh, duy Đông Sơn toàn bạch - 雪後晚晴四山皆青惟東山全白 (Dương Vạn Lý)
• Vũ (Minh minh giáp tí vũ) - 雨(冥冥甲子雨) (Đỗ Phủ)
• Xuân giang - 春江 (Hà Như)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm