Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
trúc li
1
/1
竹籬
trúc li
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hàng rào tre.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Hán Dương vãn bạc - 漢陽晚泊
(
Dương Huy Chi
)
•
Hoa Sơn đường ký kiến - 花山塘記見
(
Lê Quang Định
)
•
Kỷ Sửu trùng dương kỳ 1 - 己丑重陽其一
(
Nguyễn Khuyến
)
•
Ly đình yến - 离亭燕
(
Trương Thăng
)
•
Mai - 梅
(
Vương Kỳ
)
•
Ngụ cư Định Tuệ viện chi đông tạp hoa mãn sơn hữu hải đường - 寓居定慧院之東雜花滿山有海棠
(
Tô Thức
)
•
Sơn hành - 山行
(
Hạng Tư
)
•
Tân Thành đạo trung - 新城道中
(
Tô Thức
)
•
Thực cúc hoạ thập nhất huynh Tĩnh Phố nguyên vận - 植菊和十一兄靜圃元韻
(
Tương An quận vương
)
•
Vũ Doanh động - 武盈洞
(
Nguyễn Trung Ngạn
)