Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

trúc li

1/1

竹籬

trúc li

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hàng rào tre.

Một số bài thơ có sử dụng

• Hán Dương vãn bạc - 漢陽晚泊 (Dương Huy Chi)
• Hoa Sơn đường ký kiến - 花山塘記見 (Lê Quang Định)
• Kỷ Sửu trùng dương kỳ 1 - 己丑重陽其一 (Nguyễn Khuyến)
• Ly đình yến - 离亭燕 (Trương Thăng)
• Mai - 梅 (Vương Kỳ)
• Ngụ cư Định Tuệ viện chi đông tạp hoa mãn sơn hữu hải đường - 寓居定慧院之東雜花滿山有海棠 (Tô Thức)
• Sơn hành - 山行 (Hạng Tư)
• Tân Thành đạo trung - 新城道中 (Tô Thức)
• Thực cúc hoạ thập nhất huynh Tĩnh Phố nguyên vận - 植菊和十一兄靜圃元韻 (Tương An quận vương)
• Vũ Doanh động - 武盈洞 (Nguyễn Trung Ngạn)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm