Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

tiếu đàm

1/1

笑談

tiếu đàm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vui cười trò chuyện. Cười nói.

Một số bài thơ có sử dụng

• Chính sách đề vịnh chi 10 - 正冊題詠之十 (Tào Tuyết Cần)
• Đề Yên Tử sơn - 題安子山 (Lê Quý Đôn)
• Điểm giáng thần - Thiệu Hưng Ất Mão đăng tuyệt đỉnh tiểu đình - 點絳唇-紹興乙卯登絕頂小亭 (Diệp Mộng Đắc)
• Đoàn Tính bình nhân lai uỷ vấn, tẩu bút đáp tặng - 段併伻人來慰問,走筆答贈 (Cao Bá Quát)
• Kỳ 10 - Phỏng Nhất Trụ tăng - 其十-訪一柱僧 (Vũ Tông Phan)
• Nhâm Tuất niên mạnh đông sứ hành do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây, hoạ Trịnh Cấn Trai thứ lạp ông tam thập vận kỳ 28 - 壬戌年孟冬使行由廣東水程往廣西和鄭艮齋次笠翁三十韻其二十八 (Ngô Nhân Tịnh)
• Thu dạ thừa nguyệt chu hành quá Lộc Châu độ - 秋夜承月舟行過祿州渡 (Nguyễn Văn Giao)
• Tức Mặc hành đô - 即墨行都 (Trần Đạo Tái)
• Vịnh Lương Vũ Đế - 詠梁武帝 (Nguyễn Khuyến)
• Xuân trản - 春盞 (Hà Như)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm