Có 1 kết quả:
tiển
Tổng nét: 12
Bộ: trúc 竹 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱⺮先
Nét bút: ノ一丶ノ一丶ノ一丨一ノフ
Thương Hiệt: HHGU (竹竹土山)
Unicode: U+7B45
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Pinyin: xiǎn ㄒㄧㄢˇ
Âm Nôm: tên
Âm Nhật (onyomi): セン (sen)
Âm Nhật (kunyomi): ささら (sasara)
Âm Hàn: 선
Âm Quảng Đông: sin2
Âm Nôm: tên
Âm Nhật (onyomi): セン (sen)
Âm Nhật (kunyomi): ささら (sasara)
Âm Hàn: 선
Âm Quảng Đông: sin2
Tự hình 2
Dị thể 2
Chữ gần giống 1
Bình luận 0
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
cái bàn chải làm bằng tre
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) “Tiển trửu” 筅帚 chổi làm bằng tre để tẩy rửa các thứ.
2. (Danh) Nói tắt của “lang tiển” 狼筅 một loại binh khí thời xưa, tương truyền do Thích Kế Quang 戚繼光 thời nhà Minh sáng chế, làm bằng tre to, gắn thêm cành ngạnh để chống lại đao thương, dùng cho quân đi tiền phong.
2. (Danh) Nói tắt của “lang tiển” 狼筅 một loại binh khí thời xưa, tương truyền do Thích Kế Quang 戚繼光 thời nhà Minh sáng chế, làm bằng tre to, gắn thêm cành ngạnh để chống lại đao thương, dùng cho quân đi tiền phong.
Từ điển Thiều Chửu
① Cái chổi, cái chổi làm bằng tre để rửa nồi chõ.
② Lang tiển 狼筅 một thứ đồ binh.
② Lang tiển 狼筅 một thứ đồ binh.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Bàn chải tre (để rửa nồi, chõ, chén bát).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cây chổi quét nước.
Từ ghép 1