Có 1 kết quả:
diên
Tổng nét: 12
Bộ: trúc 竹 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱⺮延
Nét bút: ノ一丶ノ一丶ノ丨一フフ丶
Thương Hiệt: HNKM (竹弓大一)
Unicode: U+7B75
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: yán ㄧㄢˊ
Âm Nôm: diên
Âm Nhật (onyomi): エン (en)
Âm Nhật (kunyomi): むしろ (mushiro)
Âm Hàn: 연
Âm Quảng Đông: jin4
Âm Nôm: diên
Âm Nhật (onyomi): エン (en)
Âm Nhật (kunyomi): むしろ (mushiro)
Âm Hàn: 연
Âm Quảng Đông: jin4
Tự hình 2

Chữ gần giống 6
Một số bài thơ có sử dụng
• Đằng Vương các tự - 滕王閣序 (Vương Bột)
• Đoản ca hành - 短歌行 (Tào Phi)
• Hạ Vĩnh Trụ tiến sĩ gia nghiêm thất thập thọ - 夏永拄进士家嚴七十壽 (Đoàn Huyên)
• Hoán khê sa (Nhất hướng niên quang hữu hạn thân) - 浣溪沙(一向年光有限身) (Án Thù)
• Ký Nhạc Châu Giả tư mã lục trượng, Ba Châu Nghiêm bát sứ quân lưỡng các lão ngũ thập vận - 寄岳州賈司馬六丈、巴州嚴八使君兩閣老五十韻 (Đỗ Phủ)
• Ký tặng đốc học Nguyễn chế khoa tước Hoa Xuyên bá - 寄贈督學阮制科爵華川伯 (Phan Huy Ích)
• Thứ vận ký thị biên tu quyến khế kỳ 2 - 次韻寄示編修眷契其二 (Phan Huy Ích)
• Tuế vãn đề thinh giải - 歲晚題廳廨 (Phan Huy Ích)
• Vịnh điền gia - 詠田家 (Nhiếp Di Trung)
• Xuất kỹ Kim Lăng tử trình Lư lục kỳ 3 - 出妓金陵子呈盧六其三 (Lý Bạch)
• Đoản ca hành - 短歌行 (Tào Phi)
• Hạ Vĩnh Trụ tiến sĩ gia nghiêm thất thập thọ - 夏永拄进士家嚴七十壽 (Đoàn Huyên)
• Hoán khê sa (Nhất hướng niên quang hữu hạn thân) - 浣溪沙(一向年光有限身) (Án Thù)
• Ký Nhạc Châu Giả tư mã lục trượng, Ba Châu Nghiêm bát sứ quân lưỡng các lão ngũ thập vận - 寄岳州賈司馬六丈、巴州嚴八使君兩閣老五十韻 (Đỗ Phủ)
• Ký tặng đốc học Nguyễn chế khoa tước Hoa Xuyên bá - 寄贈督學阮制科爵華川伯 (Phan Huy Ích)
• Thứ vận ký thị biên tu quyến khế kỳ 2 - 次韻寄示編修眷契其二 (Phan Huy Ích)
• Tuế vãn đề thinh giải - 歲晚題廳廨 (Phan Huy Ích)
• Vịnh điền gia - 詠田家 (Nhiếp Di Trung)
• Xuất kỹ Kim Lăng tử trình Lư lục kỳ 3 - 出妓金陵子呈盧六其三 (Lý Bạch)
phồn thể
Từ điển phổ thông
1. cái chiếu trúc
2. bữa tiệc
2. bữa tiệc
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Chiếu tre. ◇Lễ Kí 禮記: “Ấp tân tựu diên” 揖賓就筵 (Đầu hồ 投壺) Vái mời khách ngồi xuống chiếu.
2. (Danh) Ngày xưa trải chiếu xuống đất ngồi, cho nên chỗ ngồi gọi là “diên”.
3. (Danh) Tiệc rượu, cỗ. ◎Như: “hỉ diên” 喜筵 tiệc cưới. ◇Vương Bột 王勃: “Ô hô! Thắng địa bất thường, thịnh diên nan tái” 嗚呼! 勝地不常, 盛筵難再 (Đằng Vương các tự 滕王閣序) Than ôi! Chốn danh thắng không còn mãi, thịnh yến khó gặp lại.
2. (Danh) Ngày xưa trải chiếu xuống đất ngồi, cho nên chỗ ngồi gọi là “diên”.
3. (Danh) Tiệc rượu, cỗ. ◎Như: “hỉ diên” 喜筵 tiệc cưới. ◇Vương Bột 王勃: “Ô hô! Thắng địa bất thường, thịnh diên nan tái” 嗚呼! 勝地不常, 盛筵難再 (Đằng Vương các tự 滕王閣序) Than ôi! Chốn danh thắng không còn mãi, thịnh yến khó gặp lại.
Từ điển Thiều Chửu
① Cái chiếu trúc. Ngày xưa giải chiếu xuống đất ngồi, cho nên chỗ ngồi là diên.
② Tục gọi tiệc rượu là diên tịch 筵席.
② Tục gọi tiệc rượu là diên tịch 筵席.
Từ điển Trần Văn Chánh
① (văn) Chiếu (bằng trúc);
② Tiệc, cỗ: 喜筵 Tiệc cưới.
② Tiệc, cỗ: 喜筵 Tiệc cưới.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái chiếu đan bằng tre thời cổ.
Từ ghép 4