Có 3 kết quả:
thái • thải • thể
Tổng nét: 14
Bộ: mịch 糸 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰糹采
Nét bút: フフ丶丶丶丶ノ丶丶ノ一丨ノ丶
Thương Hiệt: VFBD (女火月木)
Unicode: U+7DB5
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: cǎi ㄘㄞˇ
Âm Nôm: giẻ, thái
Âm Nhật (onyomi): サイ (sai)
Âm Nhật (kunyomi): あや (aya), あやぎぬ (ayaginu)
Âm Hàn: 채
Âm Quảng Đông: coi2
Âm Nôm: giẻ, thái
Âm Nhật (onyomi): サイ (sai)
Âm Nhật (kunyomi): あや (aya), あやぎぬ (ayaginu)
Âm Hàn: 채
Âm Quảng Đông: coi2
Tự hình 1

Dị thể 2
Một số bài thơ có sử dụng
• Cảm ngộ kỳ 27 - 感遇其二十七 (Trần Tử Ngang)
• Chinh đông ca kỳ 6 - 征東歌其六 (Hàn Thượng Quế)
• Cổ phong kỳ 11 (Hoàng Hà tẩu đông minh) - 古風其十一(黃河走東溟) (Lý Bạch)
• Đoan ngọ trung tác - 端午中作 (Chu Tam Tỉnh)
• Lập xuân tức sự - 立春即事 (Đặng Đình Tướng)
• Mạc tương nghi hành - 莫相疑行 (Đỗ Phủ)
• Nhạc Dương vãn cảnh - 岳陽晚景 (Trương Quân)
• Sở cung - 楚宮 (Lý Thương Ẩn)
• Thanh ngọc án - 青玉案 (Hạ Chú)
• Thu thiên - 秋千 (Huệ Hồng thiền sư)
• Chinh đông ca kỳ 6 - 征東歌其六 (Hàn Thượng Quế)
• Cổ phong kỳ 11 (Hoàng Hà tẩu đông minh) - 古風其十一(黃河走東溟) (Lý Bạch)
• Đoan ngọ trung tác - 端午中作 (Chu Tam Tỉnh)
• Lập xuân tức sự - 立春即事 (Đặng Đình Tướng)
• Mạc tương nghi hành - 莫相疑行 (Đỗ Phủ)
• Nhạc Dương vãn cảnh - 岳陽晚景 (Trương Quân)
• Sở cung - 楚宮 (Lý Thương Ẩn)
• Thanh ngọc án - 青玉案 (Hạ Chú)
• Thu thiên - 秋千 (Huệ Hồng thiền sư)
phồn thể
Từ điển phổ thông
1. tia sáng
2. rực rỡ, nhiều màu
3. tiếng hoan hô, reo hò
2. rực rỡ, nhiều màu
3. tiếng hoan hô, reo hò
phồn thể
Từ điển phổ thông
1. tia sáng
2. rực rỡ, nhiều màu
3. tiếng hoan hô, reo hò
2. rực rỡ, nhiều màu
3. tiếng hoan hô, reo hò
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Tơ màu, lụa nhiều màu sắc.
Từ điển Thiều Chửu
① Tơ màu, tua màu, tục gọi hàng tơ là ngũ sắc là thải.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Lụa màu, tơ màu, hàng tơ nhiều màu;
② Sặc sỡ, nhiều màu.
② Sặc sỡ, nhiều màu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lụa ngũ sắc. Cũng đọc Thái.
phồn thể
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Thể 彩.