Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 2 kết quả:

luy luy • luỹ luỹ

1/2

纍纍

luy luy

phồn thể

Từ điển phổ thông

ngổn ngang

Một số bài thơ có sử dụng

• Điệu nội - 悼內 (Nguyễn Khuyến)
• Đồ trung ngẫu hứng - 途中偶興 (Nguyễn Du)
• Hàm Đan hoài cổ - 邯鄲懷古 (Nguyễn Công Hãng)
• Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Nguyễn Du)
• Lão tướng hành - 老將行 (Từ Thông)
• Sa Uyển hành - 沙苑行 (Đỗ Phủ)
• Thước kiều tiên - Thất tịch - 鵲橋仙-七夕 (Tokugawa Mitsukuni)
• Trường Lăng - 長陵 (Đường Ngạn Khiêm)
• Xuất đô môn - 出都門 (Phan Châu Trinh)
纍纍

luỹ luỹ

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. chồng chất
2. chi chít

Một số bài thơ có sử dụng

• Điệu nội - 悼內 (Nguyễn Khuyến)
• Đồ trung ngẫu hứng - 途中偶興 (Nguyễn Du)
• Hàm Đan hoài cổ - 邯鄲懷古 (Nguyễn Công Hãng)
• Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Nguyễn Du)
• Lão tướng hành - 老將行 (Từ Thông)
• Sa Uyển hành - 沙苑行 (Đỗ Phủ)
• Thước kiều tiên - Thất tịch - 鵲橋仙-七夕 (Tokugawa Mitsukuni)
• Trường Lăng - 長陵 (Đường Ngạn Khiêm)
• Xuất đô môn - 出都門 (Phan Châu Trinh)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm