Có 1 kết quả:
phiên
Tổng nét: 18
Bộ: vũ 羽 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰番羽
Nét bút: ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一フ丶一フ丶一
Thương Hiệt: HWSMM (竹田尸一一)
Unicode: U+7FFB
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: fān ㄈㄢ, piān ㄆㄧㄢ
Âm Nôm: phiên
Âm Nhật (onyomi): ホン (hon), ハン (han)
Âm Nhật (kunyomi): ひるがえ.る (hirugae.ru), ひるがえ.す (hirugae.su)
Âm Hàn: 번
Âm Quảng Đông: faan1
Âm Nôm: phiên
Âm Nhật (onyomi): ホン (hon), ハン (han)
Âm Nhật (kunyomi): ひるがえ.る (hirugae.ru), ひるがえ.す (hirugae.su)
Âm Hàn: 번
Âm Quảng Đông: faan1
Tự hình 3

Dị thể 4
Một số bài thơ có sử dụng
• Chu trung dữ Đức Văn tỉ khâu dạ thoại biệt hữu tác, phụng trình Cúc đường chủ nhân - 舟中與德文比丘夜話別有作,奉呈菊堂主人 (Nguyễn Sưởng)
• Cù Đường lưỡng nhai - 瞿塘兩崖 (Đỗ Phủ)
• Hạ ấp nhân Thạch Thất cựu huyện doãn lục thập hựu nhất chi thọ - 賀邑人石室舊縣尹六十又一之壽 (Đoàn Huyên)
• Hoa Thanh cung - 華清宮 (Đỗ Mục)
• Kinh loạn ly hậu thiên ân lưu Dạ Lang ức cựu du thư hoài tặng Giang Hạ Vi thái thú Lương Tể - 經亂離後天恩流夜郎憶舊遊書懷贈江夏韋太守良宰 (Lý Bạch)
• Nhập tái khúc kỳ 1 - 入塞曲其一 (Thẩm Bân)
• Tầm Châu dạ bạc - 潯洲夜泊 (Lê Quang Định)
• Thuỷ điệu ca (Mãnh tướng Quan Tây ý khí đa) - 水調歌(猛將關西意氣多) (Khuyết danh Trung Quốc)
• Tống chinh nhạn - 送征雁 (Tiền Khởi)
• Yết Phù Đổng từ - 謁扶董祠 (Nguyễn Can Mộng)
• Cù Đường lưỡng nhai - 瞿塘兩崖 (Đỗ Phủ)
• Hạ ấp nhân Thạch Thất cựu huyện doãn lục thập hựu nhất chi thọ - 賀邑人石室舊縣尹六十又一之壽 (Đoàn Huyên)
• Hoa Thanh cung - 華清宮 (Đỗ Mục)
• Kinh loạn ly hậu thiên ân lưu Dạ Lang ức cựu du thư hoài tặng Giang Hạ Vi thái thú Lương Tể - 經亂離後天恩流夜郎憶舊遊書懷贈江夏韋太守良宰 (Lý Bạch)
• Nhập tái khúc kỳ 1 - 入塞曲其一 (Thẩm Bân)
• Tầm Châu dạ bạc - 潯洲夜泊 (Lê Quang Định)
• Thuỷ điệu ca (Mãnh tướng Quan Tây ý khí đa) - 水調歌(猛將關西意氣多) (Khuyết danh Trung Quốc)
• Tống chinh nhạn - 送征雁 (Tiền Khởi)
• Yết Phù Đổng từ - 謁扶董祠 (Nguyễn Can Mộng)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
1. lật lại
2. phiên dịch từ tiếng này sang tiếng khác
2. phiên dịch từ tiếng này sang tiếng khác
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Lật, trở mình, đổ. ◎Như: “phiên thân” 翻身 trở mình, “xa phiên liễu” 車翻了 xe đổ. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Tao phong đả phiên liễu thuyền” 遭風打翻了船 (Đệ thập nhị hồi) Gặp gió làm lật thuyền.
2. (Động) Giở, lật qua. ◎Như: “phiên thư” 翻書 giở sách, “phiên báo chỉ” 翻報紙 lật báo.
3. (Động) Lật lại. ◎Như: “phiên cung” 翻供 lật lời cung lại, “phiên án” 翻案 lật án. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Đại ca tiền đầu khẩu cung thậm thị bất hảo, đãi thử chỉ phê chuẩn hậu tái lục nhất đường, năng cấu phiên cung đắc hảo tiện khả đắc sanh liễu” 大哥前頭口供甚是不好, 待此紙批准後再錄一堂, 能彀翻供得好便可得生了 (Đệ bát thập ngũ hồi) Lời khẩu cung của anh Cả trước đây rất là bất lợi, hãy chờ khi nào tờ trình đó được chấp nhận, mở phiên tra hỏi khác, nếu khai lại cho khéo thì sẽ khỏi phải tội chết.
4. (Động) Vượt qua. ◎Như: “phiên san việt lĩnh” 翻山越嶺 trèo đèo vượt núi.
5. (Động) Dịch, chuyển từ tiếng này sang tiếng khác. ◎Như: “bả anh văn phiên thành trung văn” 把英文翻成中文 dịch tiếng Anh sang tiếng Hoa.
6. (Động) Bay liệng. ◎Như: “chúng điểu phiên phi” 眾鳥翻飛 chim bay lượn, “phiên phiên” 翻翻 bay vùn vụt. ◇Vương Duy 王維: “Bạch điểu hướng san phiên” 白鳥向山翻 (Võng Xuyên nhàn cư 輞川閑居) Chim trắng bay về núi.
7. (Phó) Biểu thị sự tương phản: lại, thì lại, trái lại. ◇Dụ thế minh ngôn 喻世明言: “Trung thần phiên thụ gian thần chế” 忠臣翻受奸臣制 (Quyển tứ thập, Trầm Tiểu Hà tương hội xuất sư biểu 沈小霞相會出師表) Đang là trung thần lại thành ra gian thần.
2. (Động) Giở, lật qua. ◎Như: “phiên thư” 翻書 giở sách, “phiên báo chỉ” 翻報紙 lật báo.
3. (Động) Lật lại. ◎Như: “phiên cung” 翻供 lật lời cung lại, “phiên án” 翻案 lật án. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Đại ca tiền đầu khẩu cung thậm thị bất hảo, đãi thử chỉ phê chuẩn hậu tái lục nhất đường, năng cấu phiên cung đắc hảo tiện khả đắc sanh liễu” 大哥前頭口供甚是不好, 待此紙批准後再錄一堂, 能彀翻供得好便可得生了 (Đệ bát thập ngũ hồi) Lời khẩu cung của anh Cả trước đây rất là bất lợi, hãy chờ khi nào tờ trình đó được chấp nhận, mở phiên tra hỏi khác, nếu khai lại cho khéo thì sẽ khỏi phải tội chết.
4. (Động) Vượt qua. ◎Như: “phiên san việt lĩnh” 翻山越嶺 trèo đèo vượt núi.
5. (Động) Dịch, chuyển từ tiếng này sang tiếng khác. ◎Như: “bả anh văn phiên thành trung văn” 把英文翻成中文 dịch tiếng Anh sang tiếng Hoa.
6. (Động) Bay liệng. ◎Như: “chúng điểu phiên phi” 眾鳥翻飛 chim bay lượn, “phiên phiên” 翻翻 bay vùn vụt. ◇Vương Duy 王維: “Bạch điểu hướng san phiên” 白鳥向山翻 (Võng Xuyên nhàn cư 輞川閑居) Chim trắng bay về núi.
7. (Phó) Biểu thị sự tương phản: lại, thì lại, trái lại. ◇Dụ thế minh ngôn 喻世明言: “Trung thần phiên thụ gian thần chế” 忠臣翻受奸臣制 (Quyển tứ thập, Trầm Tiểu Hà tương hội xuất sư biểu 沈小霞相會出師表) Đang là trung thần lại thành ra gian thần.
Từ điển Thiều Chửu
① Phiên phiên 翻翻 bay vùn vụt, bay.
② Lật lại, như phiên cung 翻供 lật lời cung lại.
② Lật lại, như phiên cung 翻供 lật lời cung lại.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Phấp phới;
② Phiên dịch (như 譯 [fan], bộ 羽).
② Phiên dịch (như 譯 [fan], bộ 羽).
Từ điển Trần Văn Chánh
① Lật, đổ, trở mình: 推翻 Lật đổ; 翻身 Trở mình, trỗi dậy, vùng dậy; 車翻了 Xe bị đổ;
② Lục lọi: 翻箱倒柜 Lục lọi lung tung;
③ Lật lại, nói trái với lời khai trước: 翻供 Phản cung; 翻案 Lật lại vụ án;
④ Leo qua, vượt qua: 翻山越嶺 Trèo đèo vượt núi;
⑤ Tăng (gấp ...): 翻一番 Tăng gấp đôi;
⑥ Dịch: 把漢文翻成越文 Dịch chữ Hán ra chữ Việt;
⑦ (khn) Xích mích: 鬧翻了 Xích mích với nhau;
⑧ (văn) Bay, vỗ cánh.
② Lục lọi: 翻箱倒柜 Lục lọi lung tung;
③ Lật lại, nói trái với lời khai trước: 翻供 Phản cung; 翻案 Lật lại vụ án;
④ Leo qua, vượt qua: 翻山越嶺 Trèo đèo vượt núi;
⑤ Tăng (gấp ...): 翻一番 Tăng gấp đôi;
⑥ Dịch: 把漢文翻成越文 Dịch chữ Hán ra chữ Việt;
⑦ (khn) Xích mích: 鬧翻了 Xích mích với nhau;
⑧ (văn) Bay, vỗ cánh.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dáng chim bay liệng — Lay động — Lật qua lật lại — Chuyển từ cái này sang các khác.
Từ ghép 12