Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

phiên phúc

1/1

翻覆

phiên phúc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tráo trở, lật lọng. Như: Phản phúc.

Một số bài thơ có sử dụng

• Chước tửu dữ Bùi Địch - 酌酒與裴迪 (Vương Duy)
• Du thành nam thập lục thủ - Tích giả - 遊城南十六首-昔者 (Hàn Dũ)
• Đỗ Thu Nương thi - 杜秋娘詩 (Đỗ Mục)
• Hoàn gia hành - 還家行 (Trịnh Tiếp)
• Hồ Quảng quy chu đồ trung tác tam thập vận kỳ 07 - 湖廣歸舟途中作三十韻其七 (Ngô Nhân Tịnh)
• Mộ xuân - 暮春 (Hà Cảnh Minh)
• Nhân sự - 人事 (Tương An quận vương)
• Phàm Du sơn - 帆遊山 (Trương Hựu Tân)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm