Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
thanh danh
1
/1
聲名
thanh danh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng tăm.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Độc “Cổ kim hoạt kê liên thoại” - 讀古今滑稽聯話
(
Nguyễn Phúc Ưng Bình
)
•
Giám môn khoá sĩ - 監門課士
(
Khuyết danh Việt Nam
)
•
Hạ Tống, Lê, Đỗ tam ngự sử - 賀宋黎杜三御使
(
Nguyễn Phi Khanh
)
•
Khánh Nguyễn Vận Đồng sinh nhật kỳ 1 - 慶阮運同生日其一
(
Phạm Nhữ Dực
)
•
Khốc Mạnh Giao - 哭孟郊
(
Giả Đảo
)
•
Mã Ích Chi yêu Trần Tử Sơn ứng phụng Tần Cảnh Dung huyện Duẫn giang thượng khán hoa, nhị công tác “Trúc chi ca”, dư diệc tác sổ thủ kỳ 05 - 馬益之邀陳子山應奉秦景容縣尹江上看花二公作竹枝歌予亦作數首其五
(
Viên Khải
)
•
Sùng Nhượng trạch đông đình tuý hậu miện nhiên hữu tác - 崇讓宅東亭醉後沔然有作
(
Lý Thương Ẩn
)
•
Tống Hân thượng nhân Tiếu Ẩn trụ Long Tường tự - 送訢上人笑隱住龍翔寺
(
Tát Đô Lạt
)
•
Triều kinh hoàn Loan Thành ngộ tuyết - 朝京還欒城遇雪
(
Trần Tú Viên
)
•
Văn Dương thập nhị tân bái tỉnh lang, dao dĩ thi hạ - 聞楊十二新拜省郎,遙以詩賀
(
Bạch Cư Dị
)