Có 1 kết quả:
đĩnh
Tổng nét: 12
Bộ: chu 舟 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰舟廷
Nét bút: ノノフ丶一丶ノ一丨一フ丶
Thương Hiệt: HYNKG (竹卜弓大土)
Unicode: U+8247
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Âm đọc khác
Tự hình 2

Dị thể 2
Chữ gần giống 6
Một số bài thơ có sử dụng
• Bát ai thi kỳ 8 - Cố hữu bộc xạ tướng quốc Trương công Cửu Linh - 八哀詩其八-故右僕射相國張公九齡 (Đỗ Phủ)
• Chí Mễ Sở quan phỏng Lê Trác Phong đài - 至米所關訪黎卓峰台 (Nguyễn Văn Siêu)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 13 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其十三 (Trịnh Hoài Đức)
• Hiểu quá Hương giang - 曉過香江 (Cao Bá Quát)
• Hồ Nam đạo trung chu hành tạp vịnh kỳ 1 - 湖南道中舟行雜詠其一 (Trịnh Hoài Đức)
• Ngư phủ - 漁父 (Trương Chí Hoà)
• Phiếm chu - 泛舟 (Huyền Quang thiền sư)
• Thứ Trương Trọng Cử thi vận kỳ 1 - 次張仲舉詩韻其一 (Tôn Phần)
• Tiễn biệt - 餞别 (Trần Quang Đức)
• Tiến đĩnh - 進艇 (Đỗ Phủ)
• Chí Mễ Sở quan phỏng Lê Trác Phong đài - 至米所關訪黎卓峰台 (Nguyễn Văn Siêu)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 13 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其十三 (Trịnh Hoài Đức)
• Hiểu quá Hương giang - 曉過香江 (Cao Bá Quát)
• Hồ Nam đạo trung chu hành tạp vịnh kỳ 1 - 湖南道中舟行雜詠其一 (Trịnh Hoài Đức)
• Ngư phủ - 漁父 (Trương Chí Hoà)
• Phiếm chu - 泛舟 (Huyền Quang thiền sư)
• Thứ Trương Trọng Cử thi vận kỳ 1 - 次張仲舉詩韻其一 (Tôn Phần)
• Tiễn biệt - 餞别 (Trần Quang Đức)
• Tiến đĩnh - 進艇 (Đỗ Phủ)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
cái thoi (thứ thuyền nhỏ và dài)
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Cái thoi, thứ thuyền nhỏ mà dài. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Khẩn thúc giáp điệp quần, Thái liên trạo tiểu đĩnh” 緊束蛺蝶裙, 採蓮棹小艇 (Mộng đắc thái liên 夢得埰蓮) Buộc chặt quần cánh bướm, Hái sen chèo thuyền con.
2. (Danh) “Tiềm thủy đĩnh” 潛水艇 tàu ngầm.
2. (Danh) “Tiềm thủy đĩnh” 潛水艇 tàu ngầm.
Từ điển Thiều Chửu
① Cái thoi, thứ thuyền nhỏ mà dài.
② Tiềm thuỷ đĩnh 潛水艇 tàu ngầm.
② Tiềm thuỷ đĩnh 潛水艇 tàu ngầm.
Từ điển Trần Văn Chánh
Thuyền nhỏ và dài, tàu thuỷ: 汽艇 Canô; 游艇 Tàu du lịch, du thuyền; 潛艇 Tàu ngầm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái thuyền nhỏ — Chỉ chung tàu thuyền. Chẳng hạn Tiềm thuỷ đỉnh 潛水艇 ( tàu ngầm ).
Từ ghép 5