Có 1 kết quả:

phù

1/1

phù

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: phù dung )

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “phù dung” .
2. (Danh) § Xem “phù cừ” .

Từ điển Thiều Chửu

① Phù dong cây hoa phù dong.

Từ điển Trần Văn Chánh

(thực) ① Cây dâm bụt;
phù cừ [fúqú] (văn) Hoa sen.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem các từ kép Phù cừ , Phù dung .

Từ ghép 3