Có 1 kết quả:
phù
Tổng nét: 7
Bộ: thảo 艸 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱艹夫
Nét bút: 一丨丨一一ノ丶
Thương Hiệt: TQO (廿手人)
Unicode: U+8299
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Tự hình 2
Một số bài thơ có sử dụng
• Đề Dương công Thuỷ Hoa đình - 題揚公水華亭 (Chu Văn An)
• Đường đa lệnh - Thu mộ hữu cảm - 唐多令—秋暮有感 (Trần Duẫn Bình)
• Hạ Vân Cốc Đặng tiến sĩ đăng đệ - 賀雲谷鄧進士登第 (Đoàn Huyên)
• Hoài Lư sơn cựu ẩn - 懷廬山舊隱 (Thê Nhất)
• Hoài tưởng - 懷想 (Đặng Trần Côn)
• Nam Việt hành - 南越行 (Chu Chi Tài)
• Thái tang tử (Đào hoa tu tác vô tình tử) - 采桑子(桃花羞作無情死) (Nạp Lan Tính Đức)
• Thù Đỗ xá nhân - 酬杜舍人 (Tiết Đào)
• Thu giang từ - 秋江詞 (Hà Cảnh Minh)
• Thu tứ tặng viễn kỳ 2 - 秋思贈遠其二 (Vương Nhai)
• Đường đa lệnh - Thu mộ hữu cảm - 唐多令—秋暮有感 (Trần Duẫn Bình)
• Hạ Vân Cốc Đặng tiến sĩ đăng đệ - 賀雲谷鄧進士登第 (Đoàn Huyên)
• Hoài Lư sơn cựu ẩn - 懷廬山舊隱 (Thê Nhất)
• Hoài tưởng - 懷想 (Đặng Trần Côn)
• Nam Việt hành - 南越行 (Chu Chi Tài)
• Thái tang tử (Đào hoa tu tác vô tình tử) - 采桑子(桃花羞作無情死) (Nạp Lan Tính Đức)
• Thù Đỗ xá nhân - 酬杜舍人 (Tiết Đào)
• Thu giang từ - 秋江詞 (Hà Cảnh Minh)
• Thu tứ tặng viễn kỳ 2 - 秋思贈遠其二 (Vương Nhai)
Bình luận 0
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Từ ghép 3