Có 1 kết quả:
sam
Tổng nét: 7
Bộ: thảo 艸 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱艹殳
Nét bút: 一丨丨ノフフ丶
Thương Hiệt: THNE (廿竹弓水)
Unicode: U+829F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: shān ㄕㄢ, wěi ㄨㄟˇ
Âm Nôm: sam
Âm Nhật (onyomi): セン (sen), サン (san)
Âm Nhật (kunyomi): か.る (ka.ru)
Âm Hàn: 삼
Âm Quảng Đông: saam1
Âm Nôm: sam
Âm Nhật (onyomi): セン (sen), サン (san)
Âm Nhật (kunyomi): か.る (ka.ru)
Âm Hàn: 삼
Âm Quảng Đông: saam1
Tự hình 2

Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• An Hoạch sơn Báo Ân tự bi ký - 安獲山報恩寺碑記 (Chu Văn Thường)
• Dưỡng trúc ký - 養竹記 (Bạch Cư Dị)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 30 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其三十 (Trịnh Hoài Đức)
• Gia trú lục nham hạ - 家住綠岩下 (Hàn Sơn)
• Lạng Sơn đạo trung ký kiến - 諒山道中記見 (Phan Huy Ích)
• Ngẫu hứng kỳ 3 - 偶興其三 (Nguyễn Du)
• Sơn đầu lộc - 山頭鹿 (Trương Tịch)
• Tái sam - 載芟 (Khổng Tử)
• Thu vãn Linh Vân tự chung lâu nhàn vọng kỳ 6 - 秋晚靈雲寺鍾樓閒望其六 (Bùi Huy Bích)
• Trừ thảo - 除草 (Đỗ Phủ)
• Dưỡng trúc ký - 養竹記 (Bạch Cư Dị)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 30 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其三十 (Trịnh Hoài Đức)
• Gia trú lục nham hạ - 家住綠岩下 (Hàn Sơn)
• Lạng Sơn đạo trung ký kiến - 諒山道中記見 (Phan Huy Ích)
• Ngẫu hứng kỳ 3 - 偶興其三 (Nguyễn Du)
• Sơn đầu lộc - 山頭鹿 (Trương Tịch)
• Tái sam - 載芟 (Khổng Tử)
• Thu vãn Linh Vân tự chung lâu nhàn vọng kỳ 6 - 秋晚靈雲寺鍾樓閒望其六 (Bùi Huy Bích)
• Trừ thảo - 除草 (Đỗ Phủ)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
1. cắt cỏ
2. cái liềm
2. cái liềm
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Cắt trừ cỏ. ◇Thi Kinh 詩經: “Tài sam tài tạc” 載芟載柞 (Chu tụng 周頌, Tài sam 載芟) Vừa cắt cỏ vừa chặt cây.
2. (Động) Trừ bỏ, tước trừ. § Thông “san” 刪. ◇Tam quốc chí 三國志: “Sam trừ khấu tặc” 芟除寇賊 (Vương Lãng truyện 王朗傳) Trừ khử giặc cướp.
3. (Danh) Cái liềm lớn.
2. (Động) Trừ bỏ, tước trừ. § Thông “san” 刪. ◇Tam quốc chí 三國志: “Sam trừ khấu tặc” 芟除寇賊 (Vương Lãng truyện 王朗傳) Trừ khử giặc cướp.
3. (Danh) Cái liềm lớn.
Từ điển Thiều Chửu
① Cắt cỏ.
② Cái liềm phạt.
② Cái liềm phạt.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Cắt (cỏ);
② Trừ bỏ, loại trừ.
② Trừ bỏ, loại trừ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cắt cỏ — Cái liềm thật lớn, có cán dài, thẳng, cầm hai tay để phạt cỏ.
Từ ghép 1