Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
anh tài
1
/1
英才
anh tài
Từ điển trích dẫn
1. Người tài giỏi xuất sắc.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giỏi giang hơn người.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Cảm hứng - 感興
(
Trần Ngọc Dư
)
•
Dụng Đỗ Tồn Trai vận trình thí viện chư công - 用杜存齋韻呈試院諸公
(
Trần Nguyên Đán
)
•
Đề tân học quán - 題新學館
(
Phạm Nhữ Dực
)
•
Hạ Vĩnh Trụ Vũ cử nhân - 賀永拄武舉人
(
Đoàn Huyên
)
•
Phụng hoạ ngự chế “Quân đạo” - 奉和禦製君道
(
Lưu Thư Ngạn
)
•
Quan đệ Minh Trai “Tục Từ Thức truyện” ngẫu thành kỳ 2 - Vịnh Giáng Hương - 觀弟明齊續徐式傳偶成其二-詠絳香
(
Ngô Thì Nhậm
)
•
Tạ Hoa chỉ huy tống thú đầu thông tích - 謝花指揮送獸頭通脊
(
Phạm Nhữ Dực
)
•
Tặng Tuyên Thành Vũ Văn thái thú kiêm trình Thôi thị ngự - 贈宣城宇文太守兼呈崔侍禦
(
Lý Bạch
)
•
Thủ 20 - 首20
(
Lê Hữu Trác
)
•
Tiễn Phạm công chi Đoan Hùng - 餞范公之端雄
(
Nguyễn Công Giai
)