Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

mao ốc

1/1

茅屋

mao ốc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà ở, mái lợp tranh. Như Mao lư 茅廬.

Một số bài thơ có sử dụng

• Cửu vũ kỳ Vương tướng quân bất chí - 久雨期王將軍不至 (Đỗ Phủ)
• Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 07 - 題道人雲水居其七 (Lê Thánh Tông)
• Giai nhân - 佳人 (Đỗ Phủ)
• Ký Tán thượng nhân - 寄贊上人 (Đỗ Phủ)
• Kỷ thượng nhân mao trai - 己上人茅齋 (Đỗ Phủ)
• Sứ Giao Châu tác - 使交州作 (Đỗ Hy Vọng)
• Thị điệt Tá - 示侄佐 (Đỗ Phủ)
• Trúc chi ca kỳ 2 - 竹枝歌其二 (Tô Triệt)
• Túc Trịnh Châu - 宿鄭州 (Vương Duy)
• Tự Nhương Tây kinh phi thả di cư Đông Đồn mao ốc kỳ 2 - 自瀼西荊扉且移居東屯茅屋其二 (Đỗ Phủ)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm