Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
mao ốc
1
/1
茅屋
mao ốc
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhà ở, mái lợp tranh. Như Mao lư 茅廬.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Cửu vũ kỳ Vương tướng quân bất chí - 久雨期王將軍不至
(
Đỗ Phủ
)
•
Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 07 - 題道人雲水居其七
(
Lê Thánh Tông
)
•
Giai nhân - 佳人
(
Đỗ Phủ
)
•
Ký Tán thượng nhân - 寄贊上人
(
Đỗ Phủ
)
•
Kỷ thượng nhân mao trai - 己上人茅齋
(
Đỗ Phủ
)
•
Sứ Giao Châu tác - 使交州作
(
Đỗ Hy Vọng
)
•
Thị điệt Tá - 示侄佐
(
Đỗ Phủ
)
•
Trúc chi ca kỳ 2 - 竹枝歌其二
(
Tô Triệt
)
•
Túc Trịnh Châu - 宿鄭州
(
Vương Duy
)
•
Tự Nhương Tây kinh phi thả di cư Đông Đồn mao ốc kỳ 2 - 自瀼西荊扉且移居東屯茅屋其二
(
Đỗ Phủ
)