Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

hoang địa

1/1

荒地

hoang địa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vùng đất không vết chân người — Vùng đất không ai trồng trọt.

Một số bài thơ có sử dụng

• Đăng Hoàng Lâu tẩu bút thị Bắc sứ thị giảng Dư Gia Tân - 登黃樓走筆示北使侍講余嘉賓 (Phạm Sư Mạnh)
• Hồ Đạo Sinh hành dịch quá phụ mộ bất đắc bái tảo thác dư đại tác - 胡道生行役過父墓不得拜掃托余代作 (Trịnh Hoài Đức)
• Khúc giang - 曲江 (Lý Thương Ẩn)
• Trần tướng Cúng Hoa tự - 陳相供花寺 (Vũ Duy Vỹ)
• Trương hành khiển - 張行遣 (Dương Bang Bản)
• Vọng Phu thạch - 望夫石 (Cao Bá Quát)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm