Có 1 kết quả:

đào

1/1

đào

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: bồ đào 葡萄)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “bồ đào” 葡萄.

Từ điển Thiều Chửu

① Bồ đào 葡萄 cây nho, quả ăn ngon và làm rượu vang. Vương Hàn 王翰: Bồ đào mĩ tửu dạ quang bôi 葡萄美酒夜光杯 (Lương Châu từ 涼州詞) rượu ngon bồ đào đựng chén dạ quang.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nho: 葡萄 Quả nho; 葡萄酒 Rượu nho.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Bồ đào 葡萄. Vần Bồ.

Từ ghép 3