Có 3 kết quả:
si • sư • tư
Tổng nét: 16
Bộ: trùng 虫 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰虫師
Nét bút: 丨フ一丨一丶ノ丨フ一フ一一丨フ丨
Thương Hiệt: LIHRB (中戈竹口月)
Unicode: U+8784
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: sī ㄙ
Âm Nôm: sư
Âm Nhật (onyomi): シ (shi)
Âm Nhật (kunyomi): にな (nina)
Âm Quảng Đông: si1
Âm Nôm: sư
Âm Nhật (onyomi): シ (shi)
Âm Nhật (kunyomi): にな (nina)
Âm Quảng Đông: si1
Tự hình 1

Dị thể 3
phồn thể
Từ điển phổ thông
(xem: loa si 螺螄,螺蛳)
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) “Loa sư” 螺螄 cùng loài với “điền loa” 田螺 ốc sống ở nước ngọt. § Cũng gọi là “điền thanh” 田青 hay “si loa” 螄螺. Chữ 螄 cũng đọc là “sư” hay “tư”.
Từ điển Thiều Chửu
① Loa sư 螺螄. Xem chữ loa 螺. Cũng đọc là si hay tư.
Từ ghép 1
phồn thể
Từ điển phổ thông
(xem: loa si 螺螄,螺蛳)
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) “Loa sư” 螺螄 cùng loài với “điền loa” 田螺 ốc sống ở nước ngọt. § Cũng gọi là “điền thanh” 田青 hay “si loa” 螄螺. Chữ 螄 cũng đọc là “sư” hay “tư”.
Từ điển Thiều Chửu
① Loa sư 螺螄. Xem chữ loa 螺. Cũng đọc là si hay tư.
phồn thể
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) “Loa sư” 螺螄 cùng loài với “điền loa” 田螺 ốc sống ở nước ngọt. § Cũng gọi là “điền thanh” 田青 hay “si loa” 螄螺. Chữ 螄 cũng đọc là “sư” hay “tư”.
Từ điển Thiều Chửu
① Loa sư 螺螄. Xem chữ loa 螺. Cũng đọc là si hay tư.
Từ điển Trần Văn Chánh
Một loài ốc. Xem螺螄.