Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

hành chỉ

1/1

行止

hành chỉ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm và thôi, nói chung cử chỉ hành động của một người.

Một số bài thơ có sử dụng

• Bắc sứ ngẫu thành - 北使偶成 (Phạm Tông Mại)
• Dục từ quan quy điền kỳ 1 - 欲辭官歸田其一 (Nguyễn Ngọc Tương)
• Giang cư tức sự kỳ 1 - 江居即事其一 (Phan Huy Ích)
• Ký Bình Hồ chư hữu - 寄平湖諸友 (Nguyễn Thiếp)
• Nam Hải huyện Tư Giang dịch dạ bạc - 南海縣胥江驛夜泊 (Lê Cảnh Tuân)
• Phụng thứ Đàn Viên Phạm tướng công trí sự giản thi nguyên vận kỳ 3 - 奉次檀園范相公致事柬詩元韻其三 (Nguyễn Can Mộng)
• Tân đình ngẫu đề kỳ 2 - 新庭偶題其二 (Trần Danh Án)
• Tế Trình thị muội Văn - 祭程氏妹文 (Đào Tiềm)
• Thu dạ yến Lâm Tân Trịnh Minh Phủ trạch - 秋夜宴臨津鄭明府宅 (Đỗ Thẩm Ngôn)
• Thuỷ điểu - 水鳥 (Ngô Dung)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm