Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

hành giả

1/1

行者

hành giả

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vị tăng đi khất thực các nơi.

Một số bài thơ có sử dụng

• Chí gia - 至家 (Cao Bá Quát)
• Đại Bảo tam niên Nhâm Tuất khoa tiến sĩ đề danh ký - 大寶弎年壬戌科進士題名記 (Thân Nhân Trung)
• Đông Bình lộ tác kỳ 3 - 東平路作其三 (Cao Thích)
• Mạch thượng tang - 陌上桑 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Minh Đạo gia huấn - 明道家訓 (Trình Hạo)
• Ngã giả hành - 餓者行 (Vương Lệnh)
• Tuý Ông đình ký - 醉翁亭記 (Âu Dương Tu)
• Văn viên - 聞猿 (Lý Thân)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm