Có 1 kết quả:
thường
Tổng nét: 14
Bộ: y 衣 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱龸⿱口衣
Nét bút: 丨丶ノ丶フ丨フ一丶一ノフノ丶
Thương Hiệt: FBRYV (火月口卜女)
Unicode: U+88F3
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: cháng ㄔㄤˊ, shāng ㄕㄤ, sháng ㄕㄤˊ
Âm Nôm: thường
Âm Nhật (onyomi): ショウ (shō)
Âm Nhật (kunyomi): も (mo), もすそ (mosuso)
Âm Hàn: 상
Âm Quảng Đông: soeng4
Âm Nôm: thường
Âm Nhật (onyomi): ショウ (shō)
Âm Nhật (kunyomi): も (mo), もすそ (mosuso)
Âm Hàn: 상
Âm Quảng Đông: soeng4
Tự hình 4

Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Cảm ngộ kỳ 27 - 感遇其二十七 (Trần Tử Ngang)
• Di Nguyễn ẩn cư - 貽阮隱居 (Đỗ Phủ)
• Đại mông quả - 大檬果 (Tùng Thiện Vương)
• Liên bồng nhân - 蓮蓬人 (Lỗ Tấn)
• Manh 4 - 氓 4 (Khổng Tử)
• Mộc phù dung - 木芙蓉 (Hoàng Văn Hoè)
• Ngọc lâu xuân - 玉樓春 (Lý Dục)
• Nhân sinh kỷ hà hành - 人生幾何行 (Thích Văn Hướng)
• Quốc sự gia tình giao cảm tác - 國事家情交感作 (Phan Huy Ích)
• Tặng An Nam quốc sứ thần kỳ 1 - 贈安南國使臣其一 (Lý Tuý Quang)
• Di Nguyễn ẩn cư - 貽阮隱居 (Đỗ Phủ)
• Đại mông quả - 大檬果 (Tùng Thiện Vương)
• Liên bồng nhân - 蓮蓬人 (Lỗ Tấn)
• Manh 4 - 氓 4 (Khổng Tử)
• Mộc phù dung - 木芙蓉 (Hoàng Văn Hoè)
• Ngọc lâu xuân - 玉樓春 (Lý Dục)
• Nhân sinh kỷ hà hành - 人生幾何行 (Thích Văn Hướng)
• Quốc sự gia tình giao cảm tác - 國事家情交感作 (Phan Huy Ích)
• Tặng An Nam quốc sứ thần kỳ 1 - 贈安南國使臣其一 (Lý Tuý Quang)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
áo xiêm
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Xiêm, váy. § Tức là “quần tử” 裙子.
Từ điển Thiều Chửu
① Cái xiêm
Từ điển Trần Văn Chánh
Xiêm, váy, quần. Xem 裳 [shang].
Từ điển Trần Văn Chánh
Quần áo (nói chung): 衣裳 Quần áo. Xem 裳 [cháng].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái xiêm, cái váy của đàn bà thời xưa. Td: Nghê thường ( cái xiêm bảy màu cầu vồng ).
Từ ghép 3