Có 1 kết quả:
nhục
Tổng nét: 15
Bộ: y 衣 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰衤辱
Nét bút: 丶フ丨ノ丶一ノ一一フノ丶一丨丶
Thương Hiệt: LMVI (中一女戈)
Unicode: U+8925
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: nù ㄋㄨˋ, rù ㄖㄨˋ
Âm Nôm: nhục
Âm Nhật (onyomi): ジョク (joku)
Âm Nhật (kunyomi): しとね (shitone)
Âm Hàn: 욕
Âm Quảng Đông: juk6
Âm Nôm: nhục
Âm Nhật (onyomi): ジョク (joku)
Âm Nhật (kunyomi): しとね (shitone)
Âm Hàn: 욕
Âm Quảng Đông: juk6
Tự hình 2

Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Dạ lãnh - 夜冷 (Hồ Chí Minh)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 27 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其二十七 (Trịnh Hoài Đức)
• Hồng tuyến thảm - 紅線毯 (Bạch Cư Dị)
• Mị Châu - 媚珠 (Tự Đức hoàng đế)
• Tặng Trịnh nữ lang - 贈鄭女郎 (Tiết Ốt)
• Tây Sơn hành - 西山行 (Trần Danh Án)
• Thái tử Trương xá nhân di chức thành nhục đoạn - 太子張舍人遺織成褥段 (Đỗ Phủ)
• Thập tư kỳ 7 - 十思其七 (Ngô Thì Sĩ)
• Thập tư kỳ 8 - 十思其八 (Ngô Thì Sĩ)
• Yết Thục Đế từ hoài cổ - 謁蜀帝祠懷古 (Bùi Huy Bích)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 27 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其二十七 (Trịnh Hoài Đức)
• Hồng tuyến thảm - 紅線毯 (Bạch Cư Dị)
• Mị Châu - 媚珠 (Tự Đức hoàng đế)
• Tặng Trịnh nữ lang - 贈鄭女郎 (Tiết Ốt)
• Tây Sơn hành - 西山行 (Trần Danh Án)
• Thái tử Trương xá nhân di chức thành nhục đoạn - 太子張舍人遺織成褥段 (Đỗ Phủ)
• Thập tư kỳ 7 - 十思其七 (Ngô Thì Sĩ)
• Thập tư kỳ 8 - 十思其八 (Ngô Thì Sĩ)
• Yết Thục Đế từ hoài cổ - 謁蜀帝祠懷古 (Bùi Huy Bích)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
cái đệm (để nằm)
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Đệm. ◎Như: “sàng nhục” 床褥 giường đệm.
Từ điển Thiều Chửu
① Cái đệm.
Từ điển Trần Văn Chánh
Đệm trải giường: 被褥 Chăn đệm. Cg. 褥子 [rùzi].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái nệm, để ngồi hoặc nằm cho êm.
Từ ghép 2