Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
phỏng cổ
1
/1
訪古
phỏng cổ
Từ điển trích dẫn
1. Tìm tòi cổ tích. ◇Tống sử 宋史: “Du danh sơn đại xuyên, sưu kì phóng cổ” 游名山大川, 搜奇訪古 (Trịnh Tiều truyện 鄭樵傳) Đi thăm núi nổi tiếng, xem sông lớn, sưu tầm sự vật lạ, tìm tòi cổ tích.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tìm hiểu việc xưa.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Dữ thi hữu Phan Long Trân du Côn Sơn nhân tác Côn Sơn hành vân - 與詩友潘龍珍遊崑山因作崑山行云
(
Cao Bá Quát
)
•
Đề Tây Đô thành - 題西都城
(
Nguyễn Mộng Trang
)
•
Đề Từ Thức sơn kỳ 1 - 題徐式山其一
(
Ngô Thì Sĩ
)
•
Hà Nam đạo trung kỳ 2 - 河南道中其二
(
Phan Huy Ích
)
•
Ngọc Đài quán kỳ 2 - 玉臺觀其二
(
Đỗ Phủ
)
•
Thanh Hoá phủ đạo trung - 清化府道中
(
Trần Nguyên Đán
)
•
Túc Vu sơn hạ - 宿巫山下
(
Lý Bạch
)
•
Tử Trầm hoài cổ - 紫沉懷古
(
Ninh Tốn
)