Có 1 kết quả:
âu
Tổng nét: 18
Bộ: ngôn 言 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰言區
Nét bút: 丶一一一丨フ一一丨フ一丨フ一丨フ一フ
Thương Hiệt: YRSRR (卜口尸口口)
Unicode: U+8B33
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: ōu ㄛㄨ, xú ㄒㄩˊ
Âm Nôm: âu
Âm Nhật (onyomi): オウ (ō), ウ (u)
Âm Nhật (kunyomi): うた.う (uta.u)
Âm Hàn: 구
Âm Quảng Đông: au1
Âm Nôm: âu
Âm Nhật (onyomi): オウ (ō), ウ (u)
Âm Nhật (kunyomi): うた.う (uta.u)
Âm Hàn: 구
Âm Quảng Đông: au1
Tự hình 2
Dị thể 3
Chữ gần giống 8
Một số bài thơ có sử dụng
• Cần Chính lâu phú - 勤政樓賦 (Nguyễn Pháp)
• Di Sơn tuý ca - 夷山醉歌 (Uông Nguyên Lượng)
• Đăng Văn Miếu ký kiến - 登文廟記見 (Phan Huy Ích)
• Ký đãi chiếu thượng thư Hạo Trạch khế đài - 寄待詔尚書灝澤契台 (Phan Huy Ích)
• Sứ Giao Châu tác - 使交州作 (Lý Cảnh Sơn)
• Tặng Đinh Dực - 贈丁翼 (Tào Thực)
• Thuận Hoá đạo trung ký kiến - 順化道中記見 (Phan Huy Ích)
• Thướng thuỷ khiển hoài - 上水遣懷 (Đỗ Phủ)
• Tống Trịnh Duyệt chi Hấp Châu yết Tiết thị lang - 送鄭說之歙州謁薛侍郎 (Lưu Trường Khanh)
• Trùng kinh Chiêu Lăng - 重經昭陵 (Đỗ Phủ)
• Di Sơn tuý ca - 夷山醉歌 (Uông Nguyên Lượng)
• Đăng Văn Miếu ký kiến - 登文廟記見 (Phan Huy Ích)
• Ký đãi chiếu thượng thư Hạo Trạch khế đài - 寄待詔尚書灝澤契台 (Phan Huy Ích)
• Sứ Giao Châu tác - 使交州作 (Lý Cảnh Sơn)
• Tặng Đinh Dực - 贈丁翼 (Tào Thực)
• Thuận Hoá đạo trung ký kiến - 順化道中記見 (Phan Huy Ích)
• Thướng thuỷ khiển hoài - 上水遣懷 (Đỗ Phủ)
• Tống Trịnh Duyệt chi Hấp Châu yết Tiết thị lang - 送鄭說之歙州謁薛侍郎 (Lưu Trường Khanh)
• Trùng kinh Chiêu Lăng - 重經昭陵 (Đỗ Phủ)
Bình luận 0
phồn thể
Từ điển phổ thông
1. cùng hát
2. tiếng trẻ con
2. tiếng trẻ con
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Ca hát. ◇Hán Thư 漢書: “Chư tướng cập sĩ tốt giai ca âu tư đông quy” 諸將及士卒皆歌謳思東歸 (Cao đế kỉ thượng 高帝紀上) Các tướng cùng binh sĩ đều ca hát nghĩ trở về đông.
2. (Danh) Bài hát, ca dao.
3. (Danh) Họ “Âu”.
2. (Danh) Bài hát, ca dao.
3. (Danh) Họ “Âu”.
Từ điển Thiều Chửu
① Cất tiếng cùng hát, ngợi hát. Âu ca tiên liệt anh hùng sự tích 謳歌先烈英雄事跡 ca ngợi sự tích anh hùng của các bậc tiên liệt.
② Tiếng trẻ con.
② Tiếng trẻ con.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Ca ngợi. 【謳歌】âu ca [ouge] Ca ngợi, ca tụng, khen ngợi: 謳歌先烈英雄事跡 Ca ngợi sự tích anh hùng của các bậc tiên liệt;
② Dân ca: 吳謳 Dân ca nước Ngô;
③ (văn) Tiếng trẻ con.
② Dân ca: 吳謳 Dân ca nước Ngô;
③ (văn) Tiếng trẻ con.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ca hát.
Từ ghép 1