Có 2 kết quả:
tiếu • tiều
Tổng nét: 19
Bộ: ngôn 言 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰言焦
Nét bút: 丶一一一丨フ一ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
Thương Hiệt: YROGF (卜口人土火)
Unicode: U+8B59
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: qiáo ㄑㄧㄠˊ, qiào ㄑㄧㄠˋ
Âm Nôm: tèo, tiều
Âm Nhật (onyomi): ショウ (shō), スイ (sui)
Âm Nhật (kunyomi): しか.る (shika.ru)
Âm Hàn: 초
Âm Quảng Đông: ciu4
Âm Nôm: tèo, tiều
Âm Nhật (onyomi): ショウ (shō), スイ (sui)
Âm Nhật (kunyomi): しか.る (shika.ru)
Âm Hàn: 초
Âm Quảng Đông: ciu4
Tự hình 2

Dị thể 3
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Cần Chính lâu phú - 勤政樓賦 (Nguyễn Pháp)
• Cửu nguyệt sơ ngũ hàn bất thành mị trung dạ khởi toạ chí đán thư thử - 九月初五寒不成寐中夜起坐至旦書此 (Phạm Phú Thứ)
• Dữ Mạnh Dực chu trung dạ ẩm - 與孟翼舟中夜飲 (Nguyễn Tư Giản)
• Lạng thành bát cảnh tùng vịnh - 諒城八景叢詠 (Nguyễn Can Mộng)
• Mãn đình phương - 滿庭芳 (Tần Quán)
• Nam phố - Lữ hoài - 南浦-旅懹 (Lỗ Dật Trọng)
• Quá Ngũ Trượng nguyên - 過五丈原 (Ôn Đình Quân)
• Tầm Dương - 潯陽 (Phạm Phanh)
• Thu vãn thuỵ giác - 秋晚睡覺 (Trần Ích Tắc)
• Xi hiêu 4 - 鴟鴞4 (Khổng Tử)
• Cửu nguyệt sơ ngũ hàn bất thành mị trung dạ khởi toạ chí đán thư thử - 九月初五寒不成寐中夜起坐至旦書此 (Phạm Phú Thứ)
• Dữ Mạnh Dực chu trung dạ ẩm - 與孟翼舟中夜飲 (Nguyễn Tư Giản)
• Lạng thành bát cảnh tùng vịnh - 諒城八景叢詠 (Nguyễn Can Mộng)
• Mãn đình phương - 滿庭芳 (Tần Quán)
• Nam phố - Lữ hoài - 南浦-旅懹 (Lỗ Dật Trọng)
• Quá Ngũ Trượng nguyên - 過五丈原 (Ôn Đình Quân)
• Tầm Dương - 潯陽 (Phạm Phanh)
• Thu vãn thuỵ giác - 秋晚睡覺 (Trần Ích Tắc)
• Xi hiêu 4 - 鴟鴞4 (Khổng Tử)
phồn thể
Từ điển phổ thông
trách mắng
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Mắng qua, trách mắng qua loa.
2. Một âm là “tiều”. (Danh) Ngày xưa dùng đài hay lầu cao để trông ra xa gọi là “tiều”. ◎Như: “tiều lâu” 譙樓 chòi cao ở trên thành.
3. (Danh) Tên đất.
4. (Danh) Họ “Tiều”.
2. Một âm là “tiều”. (Danh) Ngày xưa dùng đài hay lầu cao để trông ra xa gọi là “tiều”. ◎Như: “tiều lâu” 譙樓 chòi cao ở trên thành.
3. (Danh) Tên đất.
4. (Danh) Họ “Tiều”.
Từ điển Thiều Chửu
① Mắng qua, trách mắng qua loa.
② Một âm là tiều. Cái chòi cao ở trên thành gọi là tiều lâu 譙樓.
② Một âm là tiều. Cái chòi cao ở trên thành gọi là tiều lâu 譙樓.
Từ điển Trần Văn Chánh
Trách mắng qua loa (như 誚).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trách cứ, như chữ Tiếu 誚 — Một âm là Tiều. Xem Tiều.
phồn thể
Từ điển phổ thông
tháp canh, chòi cao trên thành
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Mắng qua, trách mắng qua loa.
2. Một âm là “tiều”. (Danh) Ngày xưa dùng đài hay lầu cao để trông ra xa gọi là “tiều”. ◎Như: “tiều lâu” 譙樓 chòi cao ở trên thành.
3. (Danh) Tên đất.
4. (Danh) Họ “Tiều”.
2. Một âm là “tiều”. (Danh) Ngày xưa dùng đài hay lầu cao để trông ra xa gọi là “tiều”. ◎Như: “tiều lâu” 譙樓 chòi cao ở trên thành.
3. (Danh) Tên đất.
4. (Danh) Họ “Tiều”.
Từ điển Trần Văn Chánh
① 【譙樓】tiều lâu [qiáolóu] (văn) a. Chòi canh, chòi gác trên thành; b. Gác trống;
② [Qiáo] (Họ) Tiều.
② [Qiáo] (Họ) Tiều.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái lầu cao — Một âm là Tiếu. Xem Tiếu.