Có 1 kết quả:
dự
Tổng nét: 20
Bộ: ngôn 言 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿱與言
Nét bút: ノ丨一一一フ丨フ一一一ノ丶丶一一一丨フ一
Thương Hiệt: HCYMR (竹金卜一口)
Unicode: U+8B7D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: yù ㄩˋ
Âm Nôm: dư
Âm Nhật (onyomi): ヨ (yo)
Âm Nhật (kunyomi): ほ.まれ (ho.mare), ほ.める (ho.meru)
Âm Hàn: 예
Âm Quảng Đông: jyu6
Âm Nôm: dư
Âm Nhật (onyomi): ヨ (yo)
Âm Nhật (kunyomi): ほ.まれ (ho.mare), ほ.める (ho.meru)
Âm Hàn: 예
Âm Quảng Đông: jyu6
Tự hình 4

Dị thể 4
Một số bài thơ có sử dụng
• Ẩm tửu kỳ 06 - 飲酒其六 (Đào Tiềm)
• Cảnh tinh phú - 景星賦 (Đào Sư Tích)
• Hàn dịch 5 - 韓奕 5 (Khổng Tử)
• Hồng Đức thập bát niên Đinh Mùi tiến sĩ đề danh ký - 洪德十八年丁未進士題名記 (Thân Nhân Trung)
• Mạn thành (Thanh niên phương dự ái nho lâm) - 漫成(青年芳譽靄儒林) (Nguyễn Trãi)
• Nhâm Tuất niên mạnh đông sứ hành do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây, hoạ Trịnh Cấn Trai thứ lạp ông tam thập vận kỳ 06 - 壬戌年孟冬使行由廣東水程往廣西和鄭艮齋次笠翁三十韻其六 (Ngô Nhân Tịnh)
• Tiết phụ thiên - 節婦篇 (Từ Vị)
• Toạ hữu minh - 座右銘 (Thôi Viện)
• Tống Binh bộ tham tri Tĩnh Viễn hầu Ngô Nhữ Sơn phụng sứ kỳ 1 - 送兵部叅知靜遠侯吳汝山奉使其一 (Trịnh Hoài Đức)
• Tự tế văn - 自祭文 (Đào Tiềm)
• Cảnh tinh phú - 景星賦 (Đào Sư Tích)
• Hàn dịch 5 - 韓奕 5 (Khổng Tử)
• Hồng Đức thập bát niên Đinh Mùi tiến sĩ đề danh ký - 洪德十八年丁未進士題名記 (Thân Nhân Trung)
• Mạn thành (Thanh niên phương dự ái nho lâm) - 漫成(青年芳譽靄儒林) (Nguyễn Trãi)
• Nhâm Tuất niên mạnh đông sứ hành do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây, hoạ Trịnh Cấn Trai thứ lạp ông tam thập vận kỳ 06 - 壬戌年孟冬使行由廣東水程往廣西和鄭艮齋次笠翁三十韻其六 (Ngô Nhân Tịnh)
• Tiết phụ thiên - 節婦篇 (Từ Vị)
• Toạ hữu minh - 座右銘 (Thôi Viện)
• Tống Binh bộ tham tri Tĩnh Viễn hầu Ngô Nhữ Sơn phụng sứ kỳ 1 - 送兵部叅知靜遠侯吳汝山奉使其一 (Trịnh Hoài Đức)
• Tự tế văn - 自祭文 (Đào Tiềm)
phồn thể
Từ điển phổ thông
khen ngợi
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Khen, xưng tán. ◎Như: “xưng dự” 稱譽 khen ngợi. ◇Luận Ngữ 論語: “Ngô chi ư nhân dã, thùy hủy thùy dự?” 吾之於人也, 誰毀誰譽 (Vệ Linh Công 衛靈公) Ta đối với người, có chê ai có khen ai đâu?
2. (Danh) Tiếng khen, tiếng tốt. ◎Như: “danh dự” 名譽 tiếng tốt, “thương dự” 商譽 người buôn hoặc cửa hàng có tiếng tăm, được tín nhiệm.
3. (Tính) Yên vui, vui vẻ.
2. (Danh) Tiếng khen, tiếng tốt. ◎Như: “danh dự” 名譽 tiếng tốt, “thương dự” 商譽 người buôn hoặc cửa hàng có tiếng tăm, được tín nhiệm.
3. (Tính) Yên vui, vui vẻ.
Từ điển Thiều Chửu
① Khen, khen những cái hay của người gọi là dự.
② Tiếng khen. Như danh dự 名譽.
③ Yên vui.
② Tiếng khen. Như danh dự 名譽.
③ Yên vui.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Danh dự, vinh dự, tiếng khen, tiếng tăm, tiếng thơm: 榮譽 Vinh dự; 譽滿全國 Tiếng tăm lừng lẫy khắp nước;
② Ngợi khen , ca tụng: 譽不絕口 Khen không ngớt lời;
③ (văn) Yên vui.
② Ngợi khen , ca tụng: 譽不絕口 Khen không ngớt lời;
③ (văn) Yên vui.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khen ngợi — Tiếng khen. Tiếng tốt — Vui vẻ.
Từ ghép 8