Có 2 kết quả:

chuếchí
Âm Hán Việt: chuế, chí
Tổng nét: 10
Bộ: bối 貝 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨一ノフ丶丨フノ丶
Thương Hiệt: QIBO (手戈月人)
Unicode: U+8D3D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Quan thoại: zhì ㄓˋ, zhuì ㄓㄨㄟˋ
Âm Nôm: chí
Âm Quảng Đông: zi3

Tự hình 2

Dị thể 2

Bình luận 0

1/2

chuế

giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thừa, rườm: Không nên nói rườm;
② (cũ) Ở rể, gởi rể: Đi ở rể;
③ (đph) Lôi thôi, vất vả, mệt nhọc: Lắm con thật là vất vả.

chí

giản thể

Từ điển phổ thông

đồ lễ khi gặp mặt, của làm tin

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đồ lễ yết kiến (được đưa đến trước, trước khi đi thăm một bậc trên trước thời xưa): Mang lễ đến xin gặp.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như