Có 2 kết quả:
biện • lạt
phồn thể
Từ điển trích dẫn
1. § Xưa dùng như chữ 辯.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Kiện tụng, tranh chấp.
phồn thể
Từ điển phổ thông
1. cay xé
2. nham hiểm, độc ác
2. nham hiểm, độc ác
Từ điển Thiều Chửu
① Cũng như chữ lạt 辢.
phồn thể
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
phồn thể
Từ điển phổ thông
Từ điển Thiều Chửu