Có 3 kết quả:
cấn • cận • ký
Tổng nét: 7
Bộ: sước 辵 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿺辶斤
Nét bút: ノノ一丨丶フ丶
Thương Hiệt: YHML (卜竹一中)
Unicode: U+8FD1
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: jì ㄐㄧˋ, jìn ㄐㄧㄣˋ
Âm Nôm: cặn, cận, gàn, gần
Âm Nhật (onyomi): キン (kin), コン (kon)
Âm Nhật (kunyomi): ちか.い (chika.i)
Âm Hàn: 근
Âm Quảng Đông: gan6, kan5
Âm Nôm: cặn, cận, gàn, gần
Âm Nhật (onyomi): キン (kin), コン (kon)
Âm Nhật (kunyomi): ちか.い (chika.i)
Âm Hàn: 근
Âm Quảng Đông: gan6, kan5
Tự hình 4

Dị thể 5
Một số bài thơ có sử dụng
• Bạc Tùng Tư giang đình - 泊松滋江亭 (Đỗ Phủ)
• Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Nguyễn Du)
• Ký tòng tôn Sùng Giản - 寄從孫崇簡 (Đỗ Phủ)
• Lâm cư - 林居 (Hoàng Đức Lương)
• Lữ thứ ký Hồ Nam Trương lang trung - 旅次寄湖南張郎中 (Nhung Dục)
• Sùng Thiện giang trình - 崇善江程 (Phan Huy Ích)
• Tái vị nhân đại nghĩ kỷ công bi văn cánh vô sở đắc nhân phú dĩ thị - 再為人代擬紀功碑文更無所得因賦以示 (Nguyễn Khuyến)
• Tam Nguyên lý - 三元里 (Trương Duy Bình)
• Tặng Vi thất tán Thiện - 贈韋七贊善 (Đỗ Phủ)
• Tẩu bút tống Kim Hiền Lương - 走筆送金賢良 (Tống Liêm)
• Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Nguyễn Du)
• Ký tòng tôn Sùng Giản - 寄從孫崇簡 (Đỗ Phủ)
• Lâm cư - 林居 (Hoàng Đức Lương)
• Lữ thứ ký Hồ Nam Trương lang trung - 旅次寄湖南張郎中 (Nhung Dục)
• Sùng Thiện giang trình - 崇善江程 (Phan Huy Ích)
• Tái vị nhân đại nghĩ kỷ công bi văn cánh vô sở đắc nhân phú dĩ thị - 再為人代擬紀功碑文更無所得因賦以示 (Nguyễn Khuyến)
• Tam Nguyên lý - 三元里 (Trương Duy Bình)
• Tặng Vi thất tán Thiện - 贈韋七贊善 (Đỗ Phủ)
• Tẩu bút tống Kim Hiền Lương - 走筆送金賢良 (Tống Liêm)
phồn & giản thể
Từ điển Thiều Chửu
① Gần, đường đất cách nhau gần gọi là cận, thời gian cách nhau còn ít gọi là cận. Như cận đại 近代 đời gần đây.
② Thiển cận, cái gì thường thấy luôn mà dễ biết gọi là cận. Như Mạnh Tử 孟子 nói ngôn cận nhi chỉ viễn giả thiện ngôn dã 言近而旨遠者善言也 nói gần mà ý tứ xa ấy là lời nói hay vậy.
③ Gần giống như, từa tựa. Như bút ý cận cổ 筆意近古 ý văn viết gần giống như lối cổ.
④ Thiết dụng, cần dùng.
⑤ Một âm là cấn. Thân gần.
⑥ Lại một âm là kí. Ðã, rồi.
② Thiển cận, cái gì thường thấy luôn mà dễ biết gọi là cận. Như Mạnh Tử 孟子 nói ngôn cận nhi chỉ viễn giả thiện ngôn dã 言近而旨遠者善言也 nói gần mà ý tứ xa ấy là lời nói hay vậy.
③ Gần giống như, từa tựa. Như bút ý cận cổ 筆意近古 ý văn viết gần giống như lối cổ.
④ Thiết dụng, cần dùng.
⑤ Một âm là cấn. Thân gần.
⑥ Lại một âm là kí. Ðã, rồi.
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
gần, bên cạnh
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Gần, ở sát bên. ◎Như: “cận chu giả xích ” 近朱者赤 gần son thì đỏ. ◇Sử Kí 史記: “Ngô nhập Quan, thu hào bất cảm hữu sở cận, tịch lại dân, phong phủ khố, nhi đãi tướng quân” 吾入關, 秋豪不敢有所近, 籍吏民,封府庫, 而待將軍 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Tôi vào (Hàm Cốc) Quan, tơ hào không dám gần, ghi tên quan lại và dân chúng vào sổ (hộ tịch), niêm phong các kho đụn để đợi tướng quân.
2. (Động) Truy cầu, mong tìm. ◎Như: “cận danh” 近名 mong tìm danh tiếng, “cận lợi” 近利 trục lợi.
3. (Tính) Gần (khoảng cách ngắn về thời gian hoặc không gian). ◎Như: “cận đại” 近代 đời gần đây. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Duyên khê hành, vong lộ chi viễn cận” 緣溪行, 忘路之遠近 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Men theo dòng khe mà đi, quên mất đường xa gần.
4. (Tính) Thân gần. ◎Như: “cận thuộc” 近屬 thân thuộc.
5. (Tính) Đắc sủng, được tin dùng, được thương yêu. ◎Như: “cận đang” 近璫 quan thái giám được tin cậy, “cận ái” 近愛 được vua sủng ái.
6. (Tính) Đơn giản, dễ hiểu. ◇Mạnh Tử 孟子: “Ngôn cận nhi chỉ viễn giả thiện ngôn dã” 言近而旨遠者善言也 (Tận tâm hạ 盡心下) Lời nói đơn giản mà ý tứ sâu xa ấy là lời nói hay vậy.
7. (Tính) Nông cạn, tầm thường. ◎Như: “cận thức” 近識 kiền thức nông cạn, “cận khí” 近器 người tài năng tầm thường.
8. (Tính) Gần giống như, từa tựa. ◎Như: “bút ý cận cổ” 筆意近古 ý văn viết gần giống như lối cổ.
9. (Phó) Gần, sát. ◎Như: “cận bán” 近半 gần nửa.
2. (Động) Truy cầu, mong tìm. ◎Như: “cận danh” 近名 mong tìm danh tiếng, “cận lợi” 近利 trục lợi.
3. (Tính) Gần (khoảng cách ngắn về thời gian hoặc không gian). ◎Như: “cận đại” 近代 đời gần đây. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Duyên khê hành, vong lộ chi viễn cận” 緣溪行, 忘路之遠近 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Men theo dòng khe mà đi, quên mất đường xa gần.
4. (Tính) Thân gần. ◎Như: “cận thuộc” 近屬 thân thuộc.
5. (Tính) Đắc sủng, được tin dùng, được thương yêu. ◎Như: “cận đang” 近璫 quan thái giám được tin cậy, “cận ái” 近愛 được vua sủng ái.
6. (Tính) Đơn giản, dễ hiểu. ◇Mạnh Tử 孟子: “Ngôn cận nhi chỉ viễn giả thiện ngôn dã” 言近而旨遠者善言也 (Tận tâm hạ 盡心下) Lời nói đơn giản mà ý tứ sâu xa ấy là lời nói hay vậy.
7. (Tính) Nông cạn, tầm thường. ◎Như: “cận thức” 近識 kiền thức nông cạn, “cận khí” 近器 người tài năng tầm thường.
8. (Tính) Gần giống như, từa tựa. ◎Như: “bút ý cận cổ” 筆意近古 ý văn viết gần giống như lối cổ.
9. (Phó) Gần, sát. ◎Như: “cận bán” 近半 gần nửa.
Từ điển Thiều Chửu
① Gần, đường đất cách nhau gần gọi là cận, thời gian cách nhau còn ít gọi là cận. Như cận đại 近代 đời gần đây.
② Thiển cận, cái gì thường thấy luôn mà dễ biết gọi là cận. Như Mạnh Tử 孟子 nói ngôn cận nhi chỉ viễn giả thiện ngôn dã 言近而旨遠者善言也 nói gần mà ý tứ xa ấy là lời nói hay vậy.
③ Gần giống như, từa tựa. Như bút ý cận cổ 筆意近古 ý văn viết gần giống như lối cổ.
④ Thiết dụng, cần dùng.
⑤ Một âm là cấn. Thân gần.
⑥ Lại một âm là kí. Ðã, rồi.
② Thiển cận, cái gì thường thấy luôn mà dễ biết gọi là cận. Như Mạnh Tử 孟子 nói ngôn cận nhi chỉ viễn giả thiện ngôn dã 言近而旨遠者善言也 nói gần mà ý tứ xa ấy là lời nói hay vậy.
③ Gần giống như, từa tựa. Như bút ý cận cổ 筆意近古 ý văn viết gần giống như lối cổ.
④ Thiết dụng, cần dùng.
⑤ Một âm là cấn. Thân gần.
⑥ Lại một âm là kí. Ðã, rồi.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Gần, bên: 近鄰 Láng giềng gần; 言近而旨遠者,善言也 Nói gần mà ý xa là khéo nói vậy (Mạnh tử);
② Ngót, gần, giống như, từa tựa, gần gũi: 近五百人 Ngót 500 người; 近似 Giống như; 平易近人 Dễ gần gũi người khác; 筆意近古 Ý văn gần giống như lối cổ;
③ Thân, gần: 親近 Thân với nhau; 近親 Họ gần;
④ Cận, thiển cận: 淺近 Thiển cận;
⑤ (văn) Thiết dụng, cần dùng.
② Ngót, gần, giống như, từa tựa, gần gũi: 近五百人 Ngót 500 người; 近似 Giống như; 平易近人 Dễ gần gũi người khác; 筆意近古 Ý văn gần giống như lối cổ;
③ Thân, gần: 親近 Thân với nhau; 近親 Họ gần;
④ Cận, thiển cận: 淺近 Thiển cận;
⑤ (văn) Thiết dụng, cần dùng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gần, trái với xa — Nông cạn hẹp hòi. Chẳng hạn thiển cận — thân thiết với.
Từ ghép 41
ai cận 挨近 • bất cận nhân tình 不近人情 • bỉ cận 鄙近 • bức cận 逼近 • cáo cận 告近 • cận chiến 近戰 • cận chu cận mặc 近硃近墨 • cận cổ 近古 • cận duyệt viễn lai 近悅遠來 • cận đại 近代 • cận đông 近東 • cận giang 近江 • cận giao 近郊 • cận huống 近况 • cận lai 近來 • cận nhật 近日 • cận sự 近事 • cận sử 近史 • cận thần 近臣 • cận thế 近世 • cận thị 近視 • cận tiếp 近接 • cận tình 近情 • cận ưu 近憂 • cận vệ 近衛 • kháo cận 靠近 • lân cận 鄰近 • phàm cận 凡近 • phụ cận 附近 • tả cận 左近 • tân cận 新近 • thân cận 亲近 • thân cận 親近 • thiển cận 淺近 • tiếp cận 接近 • tối cận 最近 • tương cận 将近 • tương cận 將近 • vãn cận 晚近 • viễn cận 遠近 • yếu cận 要近
phồn & giản thể
Từ điển Thiều Chửu
① Gần, đường đất cách nhau gần gọi là cận, thời gian cách nhau còn ít gọi là cận. Như cận đại 近代 đời gần đây.
② Thiển cận, cái gì thường thấy luôn mà dễ biết gọi là cận. Như Mạnh Tử 孟子 nói ngôn cận nhi chỉ viễn giả thiện ngôn dã 言近而旨遠者善言也 nói gần mà ý tứ xa ấy là lời nói hay vậy.
③ Gần giống như, từa tựa. Như bút ý cận cổ 筆意近古 ý văn viết gần giống như lối cổ.
④ Thiết dụng, cần dùng.
⑤ Một âm là cấn. Thân gần.
⑥ Lại một âm là kí. Ðã, rồi.
② Thiển cận, cái gì thường thấy luôn mà dễ biết gọi là cận. Như Mạnh Tử 孟子 nói ngôn cận nhi chỉ viễn giả thiện ngôn dã 言近而旨遠者善言也 nói gần mà ý tứ xa ấy là lời nói hay vậy.
③ Gần giống như, từa tựa. Như bút ý cận cổ 筆意近古 ý văn viết gần giống như lối cổ.
④ Thiết dụng, cần dùng.
⑤ Một âm là cấn. Thân gần.
⑥ Lại một âm là kí. Ðã, rồi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trợ từ cuối câu, có nghĩa: Như vậy. Mà thôi vậy — Một âm là Cận.