Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
du
逰
Âm Hán Việt:
du
Tổng nét: 11
Bộ:
sước 辵
(+8 nét)
Hình thái:
⿺
辶
⿰
⺘
⿱
𠂉
子
Nét bút:
一丨一ノ一フ丨一丶フ丶
Thương Hiệt: YQOD (卜手人木)
Unicode:
U+9030
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Quan thoại:
yóu
ㄧㄡˊ
Tự hình
1
Dị thể
2
游
遊
Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
•
Biệt ly khúc - 别離曲
(
Từ Thông
)
•
Đề Từ Sùng Uy sở tàng Quý Phi thướng mã đồ - 題徐崇威所藏貴妃上馬圖
(
Kim Ấu Tư
)
•
Thính oanh khúc - 聽鶯曲
(
Từ Thông
)
•
Tiểu cảnh vị Phùng phó sứ phú - 小景為馮副使賦
(
Nghê Khiêm
)
•
Trùng dương - Hoạ Nguyệt Sinh vận - 重陽-和月生韻
(
Châu Hải Đường
)
•
Trừ tịch thủ tuế - 除夕守歲
(
Phạm Phú Thứ
)
1
/1
du
Từ điển trích dẫn
1. § Như chữ “du” 遊 (dạng cổ).