Có 2 kết quả:
du • dũ
Tổng nét: 12
Bộ: sước 辵 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿺辶俞
Nét bút: ノ丶一丨フ一一丨丨丶フ丶
Thương Hiệt: YOMN (卜人一弓)
Unicode: U+903E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: dòu ㄉㄡˋ, yú ㄩˊ
Âm Nôm: du, gió
Âm Nhật (onyomi): ユ (yu)
Âm Nhật (kunyomi): いよいよ (iyoiyo), こ.える (ko.eru)
Âm Hàn: 유
Âm Quảng Đông: jyu4, jyu6
Âm Nôm: du, gió
Âm Nhật (onyomi): ユ (yu)
Âm Nhật (kunyomi): いよいよ (iyoiyo), こ.える (ko.eru)
Âm Hàn: 유
Âm Quảng Đông: jyu4, jyu6
Tự hình 3

Dị thể 3
Chữ gần giống 3
Một số bài thơ có sử dụng
• Bắc chinh - Bắc quy chí Phụng Tường, mặc chế phóng vãng Phu Châu tác - 北征-北歸至鳳翔,墨制放往鄜州作 (Đỗ Phủ)
• Dạ quy - 夜歸 (Chung Tinh)
• Diệu Cao đài thượng tác - 妙高臺上作 (Jingak Hyesim)
• Đông nhật Quảng Nghĩa chiến trường ký Phú Xuân kinh Lại bộ tham tri Phạm Ngọc Uẩn - 冬日廣義戰塲寄富春京吏部參知范玉韞 (Trịnh Hoài Đức)
• Ký Lưu Giáp Châu Bá Hoa sứ quân tứ thập vận - 寄劉峽州伯華使君四十韻 (Đỗ Phủ)
• Lữ trung sinh nhật ngọ chước hữu cảm - 旅中生日午酌有感 (Phan Huy Ích)
• Ngục trung - 獄中 (Cù Thức Tự)
• Thanh Dương giáp - 青陽峽 (Đỗ Phủ)
• Thất nguyệt tam nhật đình ngọ dĩ hậu giảo nhiệt thoái vãn gia tiểu lương ổn thuỵ, hữu thi nhân luận tráng niên lạc sự hí trình Nguyên nhị thập nhất tào trưởng - 七月三日亭午已後 較熱退晚加小涼穩睡有詩因論壯年樂事戲呈元二十一曹長 (Đỗ Phủ)
• Thương Trọng Tử 1 - 將仲子 1 (Khổng Tử)
• Dạ quy - 夜歸 (Chung Tinh)
• Diệu Cao đài thượng tác - 妙高臺上作 (Jingak Hyesim)
• Đông nhật Quảng Nghĩa chiến trường ký Phú Xuân kinh Lại bộ tham tri Phạm Ngọc Uẩn - 冬日廣義戰塲寄富春京吏部參知范玉韞 (Trịnh Hoài Đức)
• Ký Lưu Giáp Châu Bá Hoa sứ quân tứ thập vận - 寄劉峽州伯華使君四十韻 (Đỗ Phủ)
• Lữ trung sinh nhật ngọ chước hữu cảm - 旅中生日午酌有感 (Phan Huy Ích)
• Ngục trung - 獄中 (Cù Thức Tự)
• Thanh Dương giáp - 青陽峽 (Đỗ Phủ)
• Thất nguyệt tam nhật đình ngọ dĩ hậu giảo nhiệt thoái vãn gia tiểu lương ổn thuỵ, hữu thi nhân luận tráng niên lạc sự hí trình Nguyên nhị thập nhất tào trưởng - 七月三日亭午已後 較熱退晚加小涼穩睡有詩因論壯年樂事戲呈元二十一曹長 (Đỗ Phủ)
• Thương Trọng Tử 1 - 將仲子 1 (Khổng Tử)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
quá, vượt ra ngoài
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Vượt qua, quá, hơn. ◎Như: “du hà” 逾河 vượt qua sông, “du tường” 逾牆 leo qua tường, “du kì” 逾期 quá thời hạn, “niên du thất thập” 年逾七十 tuổi hơn bảy mươi.
2. (Động) Trải qua. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Du sổ nguyệt, Vương dĩ thân lão tử ấu, mỗi thiết hoài ức, dĩ ý cáo nữ” 逾數月, 王以親老子幼, 每切懷憶, 以意告女 (Tiên nhân đảo 仙人島) Mấy tháng trôi qua, Vương vì còn cha mẹ già con nhỏ, nhung nhớ thiết tha, ngỏ ý với nàng.
3. (Phó) Càng, càng thêm. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Bất túc dĩ cấm gian tắc tà, loạn nãi du tư” 不足以禁姦塞邪, 亂乃逾滋 (Nguyên đạo 原道) Không đủ để ngăn cấm gian tà, loạn càng tăng thêm.
2. (Động) Trải qua. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Du sổ nguyệt, Vương dĩ thân lão tử ấu, mỗi thiết hoài ức, dĩ ý cáo nữ” 逾數月, 王以親老子幼, 每切懷憶, 以意告女 (Tiên nhân đảo 仙人島) Mấy tháng trôi qua, Vương vì còn cha mẹ già con nhỏ, nhung nhớ thiết tha, ngỏ ý với nàng.
3. (Phó) Càng, càng thêm. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Bất túc dĩ cấm gian tắc tà, loạn nãi du tư” 不足以禁姦塞邪, 亂乃逾滋 (Nguyên đạo 原道) Không đủ để ngăn cấm gian tà, loạn càng tăng thêm.
Từ điển Thiều Chửu
① Vượt qua. Như du hà 逾河 vượt qua sông.
② Hơn.
③ Càng.
② Hơn.
③ Càng.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Vượt qua, vượt hơn, hơn: 逾河 Vượt qua sông; 我們情逾骨肉 Chúng tôi còn thân nhau hơn cả ruột thịt;
② Vượt quá;
③ Càng, càng thêm: 他疼痛逾甚 Nó càng đau hơn.
② Vượt quá;
③ Càng, càng thêm: 他疼痛逾甚 Nó càng đau hơn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vượt qua — Càng thêm.
Từ ghép 1
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
quá, vượt ra ngoài