Có 1 kết quả:
hoàng
Tổng nét: 12
Bộ: sước 辵 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿺辶皇
Nét bút: ノ丨フ一一一一丨一丶フ丶
Thương Hiệt: YHAG (卜竹日土)
Unicode: U+9051
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: huáng ㄏㄨㄤˊ
Âm Nôm: hoàng
Âm Nhật (onyomi): カン (kan), コウ (kō)
Âm Nhật (kunyomi): いとま (itoma), ひま (hima)
Âm Hàn: 황
Âm Quảng Đông: wong4
Âm Nôm: hoàng
Âm Nhật (onyomi): カン (kan), コウ (kō)
Âm Nhật (kunyomi): いとま (itoma), ひま (hima)
Âm Hàn: 황
Âm Quảng Đông: wong4
Tự hình 2

Dị thể 3
Một số bài thơ có sử dụng
• Ẩn kỳ lôi 2 - 殷其雷 2 (Khổng Tử)
• Biệt Tiết Hoa [Thu nhật biệt Tiết Thăng Hoa] - 別薛華【秋日別薛昇華】 (Vương Bột)
• Cốc phong 3 - 穀風 3 (Khổng Tử)
• Đồ chí ca - 圖誌歌 (Lê Tắc)
• Độ Thiên Đức giang - 渡天德江 (Lê Quý Đôn)
• Khiển muộn hí trình sứ bộ liệt vị - 遣悶戲呈使部列位 (Trịnh Hoài Đức)
• Không tự bi cảm dư bằng tiên khánh lạm thao khoa hoạn bệnh quy dư nhị thập tải vị hữu dĩ kiến vu thế thiên sơn đạc nhật quả dũng tòng quân duy tri nhất niệm đồ báo cự ý ngưỡng mông vấn trạo bao phong chi dữ liệt hương phu đồng thử tắc ân long trọng nhi ngô tiên nhân đốc khánh chi di nhĩ chư tử kỳ mẫu quy mỹ ư ngô dĩ tư ngô quá ký văn mệnh cẩn vi chi minh - 空自悲感余憑先慶濫叨科宦病歸餘二十載未有以見于世遷山鐸日寡勇從軍唯知一念圖報詎意仰蒙抆櫂褒封之與列鄉夫同此則恩隆重而吾先人篤慶之貽耳諸子其母歸美於吾以滋吾過既聞命謹為之銘 (Doãn Khuê)
• Khuê tình (Hữu mỹ nhất nhân) - 閨情(有美一人) (Tào Thực)
• Thái vi 1 - 采薇 1 (Khổng Tử)
• Thái vi 3 - 采薇 3 (Khổng Tử)
• Biệt Tiết Hoa [Thu nhật biệt Tiết Thăng Hoa] - 別薛華【秋日別薛昇華】 (Vương Bột)
• Cốc phong 3 - 穀風 3 (Khổng Tử)
• Đồ chí ca - 圖誌歌 (Lê Tắc)
• Độ Thiên Đức giang - 渡天德江 (Lê Quý Đôn)
• Khiển muộn hí trình sứ bộ liệt vị - 遣悶戲呈使部列位 (Trịnh Hoài Đức)
• Không tự bi cảm dư bằng tiên khánh lạm thao khoa hoạn bệnh quy dư nhị thập tải vị hữu dĩ kiến vu thế thiên sơn đạc nhật quả dũng tòng quân duy tri nhất niệm đồ báo cự ý ngưỡng mông vấn trạo bao phong chi dữ liệt hương phu đồng thử tắc ân long trọng nhi ngô tiên nhân đốc khánh chi di nhĩ chư tử kỳ mẫu quy mỹ ư ngô dĩ tư ngô quá ký văn mệnh cẩn vi chi minh - 空自悲感余憑先慶濫叨科宦病歸餘二十載未有以見于世遷山鐸日寡勇從軍唯知一念圖報詎意仰蒙抆櫂褒封之與列鄉夫同此則恩隆重而吾先人篤慶之貽耳諸子其母歸美於吾以滋吾過既聞命謹為之銘 (Doãn Khuê)
• Khuê tình (Hữu mỹ nhất nhân) - 閨情(有美一人) (Tào Thực)
• Thái vi 1 - 采薇 1 (Khổng Tử)
• Thái vi 3 - 采薇 3 (Khổng Tử)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
1. kíp, gấp
2. nhàn rỗi
2. nhàn rỗi
Từ điển trích dẫn
1. (Phó) Kíp, gấp. ◎Như: “hoàng bách” 遑迫 vội vàng.
2. (Phó) Sao mà, làm sao. ◇Thi Kinh 詩經: “Ngã cung bất duyệt, Hoàng tuất ngã hậu?” 我躬不閱, 遑恤我後 (Bội phong 邶風, Cốc phong 谷風) Thân ta đây không được dung dưỡng, Thì sao mà còn thương xót đến những nỗi sau này của ta?
3. (Danh) Rỗi nhàn, thư nhàn. ◇Thi Kinh 詩經: “Mạc cảm hoặc hoàng” 莫敢或遑 (Thiệu Nam 召南, Ân kì lôi 殷其雷) Chẳng ai dám nhàn rỗi chút nào.
2. (Phó) Sao mà, làm sao. ◇Thi Kinh 詩經: “Ngã cung bất duyệt, Hoàng tuất ngã hậu?” 我躬不閱, 遑恤我後 (Bội phong 邶風, Cốc phong 谷風) Thân ta đây không được dung dưỡng, Thì sao mà còn thương xót đến những nỗi sau này của ta?
3. (Danh) Rỗi nhàn, thư nhàn. ◇Thi Kinh 詩經: “Mạc cảm hoặc hoàng” 莫敢或遑 (Thiệu Nam 召南, Ân kì lôi 殷其雷) Chẳng ai dám nhàn rỗi chút nào.
Từ điển Thiều Chửu
① Kíp, gấp. Như hoàng bách 遑迫 vội vàng.
② Rỗi nhàn, thư nhàn. Như mạc cảm hoặc hoàng 莫敢或遑 (Thi Kinh 詩經) chẳng ai dám rỗi nhàn một chút nào.
② Rỗi nhàn, thư nhàn. Như mạc cảm hoặc hoàng 莫敢或遑 (Thi Kinh 詩經) chẳng ai dám rỗi nhàn một chút nào.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Rỗi, nhàn rỗi, rảnh rỗi, rỗi rãi: 不 遑 Không rỗi; 莫敢或遑 Chẳng ai dám nhàn rỗi chút nào (Thi Kinh);
② Kíp, gấp: 遑迫 Gấp rút.
② Kíp, gấp: 遑迫 Gấp rút.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rảnh rang, nhàn hạ — Nghỉ ngơi thong thả.
Từ ghép 1