Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
viễn hành
1
/1
遠行
viễn hành
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đi xa. Cuộc đi xa.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Diễm ca hành - 艷歌行
(
Khuyết danh Trung Quốc
)
•
Đáp quốc vương tặc thế chi vấn - 答國王賊勢之問
(
Trần Quốc Tuấn
)
•
Độc bất kiến - 獨不見
(
Lý Bạch
)
•
Ký Lý thập tứ viên ngoại Bố thập nhị vận - 寄李十四員外布十二韻
(
Đỗ Phủ
)
•
Nhâm Tuất niên mạnh đông sứ hành do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây, hoạ Trịnh Cấn Trai thứ lạp ông tam thập vận kỳ 26 - 壬戌年孟冬使行由廣東水程往廣西和鄭艮齋次笠翁三十韻其二十六
(
Ngô Nhân Tịnh
)
•
Tống Nguyên nhị thích Giang Tả - 送元二適江左
(
Đỗ Phủ
)
•
Trường Can hành kỳ 1 - 長干行其一
(
Lý Bạch
)
•
Ức Dụng Tự đệ - 憶用敘弟
(
Dương Thận
)
•
Ức tích kỳ 2 - 憶昔其二
(
Đỗ Phủ
)
•
Xuân trung điền viên tác - 春中田園作
(
Vương Duy
)