Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

viễn cận

1/1

遠近

viễn cận

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xa và gần — Thân và sơ.

Một số bài thơ có sử dụng

• Đào Nguyên hành - 桃源行 (Vương An Thạch)
• Giá cô thiên (Mạch thượng nhu tang phá nộn nha) - 鷓鴣天(陌上柔桑破嫩芽) (Tân Khí Tật)
• Khánh Ninh cung - 慶寧宮 (Đoàn Huyên)
• Kim Lăng hoài cổ - 金陵懹古 (Hứa Hồn)
• Kinh Thiền Lâm phế tự cảm tác - 經禪林廢寺感作 (Phan Huy Ích)
• Tầm Hứa sơn nhân đình tử - 尋許山人亭子 (Hề Giả)
• Thiếu Thất nam nguyên - 少室南原 (Nguyên Hiếu Vấn)
• Thướng Đâu Suất tự - 上兜率寺 (Đỗ Phủ)
• Tống Nghiêm thị lang đáo Miên Châu, đồng đăng Đỗ sứ quân giang lâu, đắc tâm tự - 送嚴侍郎到綿州,同登杜使君江樓,得心字 (Đỗ Phủ)
• Vọng Tần Xuyên - 望秦川 (Lý Kỳ)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm