Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
ngao du
1
/1
遨遊
ngao du
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dạo chơi nơi này nơi khác. » Ngao du sơn thuỷ, đuề huề gió trăng « ( Nhị độ mai ).
Một số bài thơ có sử dụng
•
Cao Đường phú - 高唐賦
(
Tống Ngọc
)
•
Cầm ca kỳ 1 - 琴歌其一
(
Tư Mã Tương Như
)
•
Công tử hành - 公子行
(
Lưu Hy Di
)
•
Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 04 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其四
(
Trịnh Hoài Đức
)
•
Đồng Tước đài phú - 銅雀臺賦
(
Tào Thực
)
•
Khiển hứng ngũ thủ (I) kỳ 5 (Tích tại Lạc Dương thì) - 遣興五首其五(昔在洛陽時)
(
Đỗ Phủ
)
•
Phù dung trì tác - 芙蓉池作
(
Tào Phi
)
•
Thôn cư ngẫu thành - 村居偶成
(
Trần Đình Túc
)
•
Trí tửu - 置酒
(
Lưu Ỷ Trang
)
•
Văn đình trữ vân - 文亭貯雲
(
Khuyết danh Việt Nam
)