Có 1 kết quả:
tô
Tổng nét: 12
Bộ: dậu 酉 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰酉禾
Nét bút: 一丨フノフ一一ノ一丨ノ丶
Thương Hiệt: MWHD (一田竹木)
Unicode: U+9165
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình
Âm đọc khác
Tự hình 2

Dị thể 4
Một số bài thơ có sử dụng
• Bệnh hậu ngộ Vương Kỳ ẩm tặng ca - 病後遇王倚飲贈歌 (Đỗ Phủ)
• Bính Dần thượng nguyên quỹ ty thuộc dĩ tửu nhục tính thị dĩ thi - 丙寅上元餽司屬以酒肉併示以詩 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Cổ Bắc khẩu kỷ kiến - 古北口紀見 (Trịnh Hoài Đức)
• Cổ duệ từ tự tự - 鼓枻詞自序 (Tùng Thiện Vương)
• Định phong ba - 定風波 (Liễu Vĩnh)
• Liêu Đông xuân nhật kỳ 1 - 遼東春日其一 (Lê Trinh)
• Sơ xuân tiểu vũ - 初春小雨 (Hàn Dũ)
• Tây Sơn hành - 西山行 (Trần Danh Án)
• Thiết kiến - 竊見 (Vương Xứng)
• Thoa đầu phụng - 釵頭鳳 (Lục Du)
• Bính Dần thượng nguyên quỹ ty thuộc dĩ tửu nhục tính thị dĩ thi - 丙寅上元餽司屬以酒肉併示以詩 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Cổ Bắc khẩu kỷ kiến - 古北口紀見 (Trịnh Hoài Đức)
• Cổ duệ từ tự tự - 鼓枻詞自序 (Tùng Thiện Vương)
• Định phong ba - 定風波 (Liễu Vĩnh)
• Liêu Đông xuân nhật kỳ 1 - 遼東春日其一 (Lê Trinh)
• Sơ xuân tiểu vũ - 初春小雨 (Hàn Dũ)
• Tây Sơn hành - 西山行 (Trần Danh Án)
• Thiết kiến - 竊見 (Vương Xứng)
• Thoa đầu phụng - 釵頭鳳 (Lục Du)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
váng sữa
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Váng sữa, bơ. § Lấy sữa bò, sữa dê chế làm đồ ăn gọi là “lạc” 酪, trên món lạc có một tầng sữa đông lại gọi là “tô” 酥. Trên phần tô có chất như dầu gọi là “đề hồ” 醍醐.
2. (Danh) Món ăn nấu bằng bột nhào với dầu. ◎Như: “hạch đào tô” 核桃酥 bánh bột trái đào.
3. (Danh) § Xem “đồ tô” 酴酥.
4. (Tính) Xốp, giòn. ◎Như: “tô đường” 酥糖 kẹo giòn (làm bằng bột, đường, mè, ...).
5. (Tính) Mềm yếu, bải hoải. ◎Như: “tô ma” 酥麻 tê mỏi, “tô nhuyễn” 酥軟 bải hoải, mềm yếu.
6. (Tính) Nõn nà, mướt, láng. ◇Kim Bình Mai 金瓶梅: “Na phụ nhân nhất kính tương tô hung vi lộ, vân hoàn bán đả, kiểm thượng đôi hạ tiếu lai” 那婦人一徑將酥胸微露, 雲鬟半嚲, 臉上堆下笑來 (Đệ nhất hồi) Người đàn bà liền để hé bộ ngực nõn nà, búi tóc mây buông lơi, khuôn mặt lộ vẻ tươi cười.
2. (Danh) Món ăn nấu bằng bột nhào với dầu. ◎Như: “hạch đào tô” 核桃酥 bánh bột trái đào.
3. (Danh) § Xem “đồ tô” 酴酥.
4. (Tính) Xốp, giòn. ◎Như: “tô đường” 酥糖 kẹo giòn (làm bằng bột, đường, mè, ...).
5. (Tính) Mềm yếu, bải hoải. ◎Như: “tô ma” 酥麻 tê mỏi, “tô nhuyễn” 酥軟 bải hoải, mềm yếu.
6. (Tính) Nõn nà, mướt, láng. ◇Kim Bình Mai 金瓶梅: “Na phụ nhân nhất kính tương tô hung vi lộ, vân hoàn bán đả, kiểm thượng đôi hạ tiếu lai” 那婦人一徑將酥胸微露, 雲鬟半嚲, 臉上堆下笑來 (Đệ nhất hồi) Người đàn bà liền để hé bộ ngực nõn nà, búi tóc mây buông lơi, khuôn mặt lộ vẻ tươi cười.
Từ điển Thiều Chửu
① Váng sữa. Lấy sữa bò, sữa dê chế làm đồ ăn gọi là lạc, trên món lạc có một lớp sữa đóng đông lại gọi là tô. Trên phần tô có chất như dầu gọi là đê hồ 醍醐.
② Tục gọi món ăn nhào dầu với bột là tô. Đồ ăn thức nào xốp mà chóng nhừ cũng gọi là tô.
③ Ðồ tô 酴酥 tên một thứ rượu, tục gọi là đồ tô 屠酥.
② Tục gọi món ăn nhào dầu với bột là tô. Đồ ăn thức nào xốp mà chóng nhừ cũng gọi là tô.
③ Ðồ tô 酴酥 tên một thứ rượu, tục gọi là đồ tô 屠酥.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Bơ;
② Xốp và giòn: 酥糖 Kẹo xốp;
③ Bánh xốp: 桃酥 Bánh xốp hạch đào;
④【酴酥】đồ tô [túsu] Xem 酴;
⑤ Bóng, láng.
② Xốp và giòn: 酥糖 Kẹo xốp;
③ Bánh xốp: 桃酥 Bánh xốp hạch đào;
④【酴酥】đồ tô [túsu] Xem 酴;
⑤ Bóng, láng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chất bơ, chế từ sữa bò — Đồ ăn có chất bơ — Trơn láng. Td: Tô phát ( tóc mướt ).
Từ ghép 2