Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

lí trưởng

1/1

里長

lí trưởng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Viên chức đứng đẩu một làng.

Một số bài thơ có sử dụng

• Canh Tý nhị nguyệt biệt chư đệ kỳ 3 - 庚子二月別諸弟其三 (Lỗ Tấn)
• Giao Chỉ cảnh Khâu Ôn huyện - 交趾境丘溫縣 (Trần Phu)
• Kinh Đàn Đạo Tế cố luỹ - 經檀道濟故壘 (Lưu Vũ Tích)
• Thuỷ điệu ca đầu - Du vịnh - 水調歌頭-遊泳 (Mao Trạch Đông)
• Tống Cao tư trực Tầm Phong Lãng Châu - 送高司直尋封閬州 (Đỗ Phủ)
• Tống Vương giới phủ tri Tỳ Lăng - 送王介甫知毗陵 (Mai Nghiêu Thần)
• Tư quy - 思歸 (Lê Trinh)
• Tương Giang chu trung kỳ 1 - 湘江舟中其一 (Khuất Đại Quân)
• Vãn thượng tướng quốc công Hưng Đạo đại vương - 輓上將國公興道大王 (Phạm Ngũ Lão)
• Xuất tái kỳ 1 - 出塞其一 (Vương Xương Linh)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm