Có 1 kết quả:

liêm

1/1

liêm

phồn thể

Từ điển phổ thông

cái liềm, lưỡi liềm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái liềm (để cắt cỏ, gặt lúa). § Cũng viết là 鎌.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái liềm. Có khi viết là 鎌.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cái liềm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái liềm. Như chữ Liêm 鎌. Cái hái, dùng để gặt lúa.

Từ ghép 2