Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Công cụ
    • Bộ gõ Hán Nôm
    • Chuyển chữ Hán phiên âm
    • Chuyển phiên âm chữ Hán
    • Chuyển phồn thể giản thể
    • Chuyển giản thể phồn thể
  • Tiện ích
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

trường đình

1/1

長亭

trường đình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà trạm đặt dọc đường đi ở Trung Hoa thời xưa, cứ 10 dặm lại đặt một trạm. Đoạn trường tân thanh : » Bề ngoài mười dặm trường đình «.

Một số bài thơ có sử dụng

• Bản Kiều hiểu biệt - 板橋曉別 (Lý Thương Ẩn)
• Đắc đồng ấp Phan Đoài Hiên (Trạch) biệt giá hung vấn, thi dĩ khốc chi, kiêm ký trình Bình Định chế khổn Bùi tướng công - 得同邑潘兌軒 (澤) 別駕凶問,詩以哭之,兼寄呈平定製閫裴相公 (Nguyễn Hàm Ninh)
• Giá cô thiên (Hoạ phảng đông thì lạc thuỷ thanh) - 鷓鴣天(畫舫東時洛水清) (Chu Đôn Nho)
• Liễu tiêu thanh - Ất Tỵ nhị nguyệt Tây Hưng tặng biệt - 柳梢青-乙巳二月西興贈別 (Lục Du)
• Phú dương hoa - 賦楊花 (Trần Cơ)
• Quý Châu đạo trung - 貴州道中 (Dương Thận)
• Tống khách đình - 送客亭 (Lưu Trứ)
• Tống quy khách - 送歸客 (Tư Mã Trát)
• Văn đại giá bắc tuần nhị thủ kỳ 2 - ​​聞大駕北巡二首其二 (Cao Bá Quát)
• Văn thiền - 聞蟬 (Tùng Thiện Vương)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm