Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

trường sinh

1/1

長生

trường sinh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sống lâu.

Một số bài thơ có sử dụng

• Hoạ huyện lệnh - 和縣令 (Tuệ Trung thượng sĩ)
• Lão khứ - 老去 (Khương Đặc Lập)
• Mã Ngôi dịch - 馬嵬驛 (Viên Mai)
• Mạt Lăng khẩu hào - 秣陵口號 (Ngô Vĩ Nghiệp)
• Ngôn hoài - 言懷 (Ngô Thì Nhậm)
• Phụng hoạ đường huynh hiệp tá Quất Đình tiên sinh thất thập tự thọ nguyên vận - 奉和堂兄協佐橘亭先生七十自壽原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Quá Hoa Thanh cung - 過華清宮 (Lý Ước)
• Tạp vịnh kỳ 3 - 雜詠其三 (Quách Dực)
• Thù tặng Lý Luyện Sư kiến chiêu - 酬贈李煉師見招 (Bạch Cư Dị)
• Vọng Bồng Lai - Du hứng - 望蓬萊—遊興 (Khâu Xứ Cơ)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm