Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
trường sinh
1
/1
長生
trường sinh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sống lâu.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Lão khứ - 老去
(
Khương Đặc Lập
)
•
Ngôn hoài - 言懷
(
Ngô Thì Nhậm
)
•
Nguyệt (Thiên thượng thu kỳ cận) - 月(天上秋期近)
(
Đỗ Phủ
)
•
Ngự chế đề Long Quang động kỳ 1 - 御製題龍光洞其一
(
Lê Hiến Tông
)
•
Phụng hoạ đường huynh hiệp tá Quất Đình tiên sinh thất thập tự thọ nguyên vận - 奉和堂兄協佐橘亭先生七十自壽原韻
(
Nguyễn Phúc Ưng Bình
)
•
Quá Hoa Thanh cung - 過華清宮
(
Lý Ước
)
•
Quỳnh hoa, thứ Hải Bình nguyên vận kỳ 3 - 瓊花次海平原韻其三
(
Nguyễn Phúc Ưng Bình
)
•
Thù tặng Lý Luyện Sư kiến chiêu - 酬贈李煉師見招
(
Bạch Cư Dị
)
•
Túc Chiêu Ứng - 宿昭應
(
Cố Huống
)
•
Xương bồ ca - 菖蒲歌
(
Tạ Phương Đắc
)