Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
trường khu
1
/1
長驅
trường khu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đuổi thật xa. Đuổi chạy dài.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Chân Định huyện, Cao Mại tổng, Bác Trạch xã Phạm quận công bi văn - 真定縣高邁總博澤社范郡公碑文
(
Doãn Khuê
)
•
Danh đô thiên - 名都篇
(
Tào Thực
)
•
Điền lạp - 畋獵
(
Trần Ngọc Dư
)
•
Hận biệt - 恨別
(
Đỗ Phủ
)
•
Hậu xuất tái kỳ 5 - 後出塞其五
(
Đỗ Phủ
)
•
Khẩn cầu - 懇求
(
Đặng Trần Côn
)
•
Lý Nam Đế - 李南帝
(
Đặng Minh Khiêm
)
•
Niệm nô kiều - Đăng Đa Cảnh lâu - 念奴嬌—登多景樓
(
Trần Lượng
)
•
Tống Phàn nhị thập tam thị ngự phó Hán Trung phán quan - 送樊二十三侍御赴漢中判官
(
Đỗ Phủ
)
•
Tống Tử Nham Trương tiên sinh bắc phạt - 送紫岩張先生北伐
(
Nhạc Phi
)