Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
bế môn
1
/1
閉門
bế môn
Từ điển trích dẫn
1. Đóng cửa. Không giao thiệp với bên ngoài.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đóng cửa. Không giao thiệp với bên ngoài.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Bệnh khởi cảm hoài kỳ 2 - 病起感懷其二
(
Lê Thánh Tông
)
•
Cát luỹ lan nhân sự thảo lôn - 葛藟蘭茵事草侖
(
Phan Mạnh Danh
)
•
Cung oán - 宮怨
(
Trương Thượng Lễ
)
•
Giang hành tạp vịnh thập thủ kỳ 02 - Thôn đăng - 江行雜詠十首其二-村燈
(
Trần Cung Doãn
)
•
Lạp nguyệt cửu nhật tuyết tam tuyệt cú kỳ 1 - 臘月九日雪三絕句其一
(
Tô Triệt
)
•
Ngẫu thành (Hỉ đắc thân nhàn quan hựu lãnh) - 偶成(喜得身閒官又冷)
(
Nguyễn Trãi
)
•
Quá Trịnh sơn nhân sở cư - 過鄭山人所居
(
Lưu Trường Khanh
)
•
Tảo xuân tống Vũ Văn Thập quy Ngô - 早春送宇文十歸吳
(
Đậu Củng
)
•
Thủ 29 - 首29
(
Lê Hữu Trác
)
•
Tự Thanh Bình trấn du Lâu Quán, Ngũ Quận, Đại Tần, Diên Sinh, Tiên Du, vãng phản tứ nhật đắc thập nhất thi ký xá đệ Tử Do đồng tác - Lâu Quán - 自清平鎮遊樓觀五郡大秦延生仙遊往返四日得十一詩寄舍弟子由同作-樓觀
(
Tô Thức
)