Có 1 kết quả:

phanh
Âm Hán Việt: phanh
Tổng nét: 13
Bộ: môn 門 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一一丨フ一一一丶ノ一丨
Thương Hiệt: ANMFJ (日弓一火十)
Unicode: U+959B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: pēng ㄆㄥ
Âm Quảng Đông: ping6

Tự hình 1

Dị thể 3

Bình luận 0

1/1

phanh

phồn thể

Từ điển phổ thông

tiếng đóng cửa cót két

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) Lách cách, két (tiếng mở cửa, đóng cửa). ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Văn lâu hậu phát quynh, tích chi phanh nhiên” 聞樓後發扃, 闢之閛然 (Thanh Phụng 青鳳) Nghe sau lầu có tiếng kéo then, mở cửa lách cách.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) (thanh) Kẹt (tiếng đóng cửa).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng đóng cửa đánh » thình « một cái.