Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

lan can

1/1

闌幹

lan can

phồn thể

Từ điển phổ thông

lan can, rào chắn, thành chắn

Một số bài thơ có sử dụng

• Bồ tát man - 菩薩蠻 (Triệu Trường Khanh)
• Bốc toán tử - 卜算子 (Thẩm Đoan Tiết)
• Cảm cựu - 感舊 (Hồ Túc)
• Dương liễu chi kỳ 4 - 楊柳枝其四 (Ôn Đình Quân)
• Hoán khê sa (Tiểu các trùng liêm hữu yến qua) - 浣溪沙(小閣重簾有燕過) (Án Thù)
• Huệ Nghĩa tự tống Vương thiếu doãn phó Thành Đô, đắc phong tự - 惠義寺送王少尹赴成都,得峰字 (Đỗ Phủ)
• Ngư du xuân thuỷ - 魚游春水 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Thuỷ điệu từ kỳ 01 - 水調詞其一 (Trần Đào)
• Tô đài trúc chi từ kỳ 10 - 蘇台竹枝詞其十 (Tiết Lan Anh, Tiết Huệ Anh)
• Tố trung tình - Hàn thực - 訴衷情-寒食 (Trọng Thù)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm