Có 4 kết quả:
giảm • hám • hảm • khám
giản thể
Từ điển phổ thông
dòm ngó
Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 闞.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Giận hằm hằm;
② (Thú vật) gầm hét (vì giận).
② (Thú vật) gầm hét (vì giận).
giản thể
giản thể
Từ điển phổ thông
Từ điển trích dẫn
Từ điển Trần Văn Chánh
giản thể